Thực hiện phép tính: \(\sqrt {50} – 3\sqrt 8 + \sqrt {32} \) A \(5\sqrt 2 \) B \(4\sqrt 2 \) C \(3\sqrt 2 \) D \(2\sqrt 2 \)
Thực hiện phép tính: \(\sqrt {50} – 3\sqrt 8 + \sqrt {32} \) A \(5\sqrt 2 \) B \(4\sqrt 2 \) C \(3\sqrt 2 \) …
Công thức nguyên hàm và tích phân
Thực hiện phép tính: \(\sqrt {50} – 3\sqrt 8 + \sqrt {32} \) A \(5\sqrt 2 \) B \(4\sqrt 2 \) C \(3\sqrt 2 \) …
\(\sqrt {4{x^2} + 4x + 1} = 5\) A \(x = – 3,x = – 2\) B \(x = 3,x = 2\) C \(x = …
\(\sqrt {4 – 3x} = 4\) A \(x = 4\) B \(x = – 4\) C \(x = – 2\) D \(x = 2\) Hướng …
Giải phương trình: \(\sqrt {4x – 20} + \sqrt {x – 5} – \frac{1}{3}\sqrt {9x – 45} = 4\) A \(x = 7\) B \(x …
Rút gọn biểu thức: \(5\sqrt {\frac{1}{5}} – \frac{8}{{1 + \sqrt 5 }} + \frac{{\sqrt {20} – 5}}{{2 – \sqrt 5 }}\) A \(4\sqrt 5 \) …
Rút gọn biểu thức: \(\sqrt {12} + 3\sqrt {48} – 5\sqrt {75} \) A \( – 11\sqrt 3 \) B \(11\sqrt 3 \) C \(9\sqrt …
Giải phương trình: \(\sqrt {9{x^2}} = 6\) A \(S = \left\{ {1;\,2} \right\}\) B \(S = \left\{ { – 2;\,2} \right\}\) C \(S = \left\{ …
a) Tính: \(3\sqrt {16} + 5\sqrt {36} \) b) Chứng minh rằng: với \(x > 0\) và \(x \ne 1\) thì \(\frac{{\sqrt x }}{{\sqrt x …
Rút gọn biểu thức B A \(B = \frac{{\sqrt x + 1}}{{\sqrt x – 1}}\) B \(B = \frac{1}{{\sqrt x + 1}}\) C \(B = …
Cho biểu thức \(P = B:A\). Tìm giá trị của x để \(P < 0\). A \(0 \le x < 1\) B \(0 < x …