Tính \({x^3} – 6{x^2} + 12x – 8\) với \(x = 32\)
Tính \({x^3} – 6{x^2} + 12x – 8\) với \(x = 32\) A. \(9000\) B. \(90\) C. \(270\) D. \(27000\) Hướng dẫn Chọn đáp án …
Công thức nguyên hàm và tích phân
Tính \({x^3} – 6{x^2} + 12x – 8\) với \(x = 32\) A. \(9000\) B. \(90\) C. \(270\) D. \(27000\) Hướng dẫn Chọn đáp án …
Kết quả phân tích đa thức \(6{{x}^{2}}y-12x{{y}^{2}}\) là: A. \(6xy\left( {x – 2y} \right)\) B. \(6xy\left( {x – y} \right)\) C. \(6xy\left( {x + 2y} …
Điền đơn thức vào chỗ trống: \(12{{x}^{3}}{{y}^{2}}{{z}^{2}}-18{{x}^{2}}{{y}^{2}}{{z}^{4}}\)=….\(\left( 2x-3{{z}^{2}} \right)\) A. \(6x{y^2}{z^2}\) B. \(6{x^2}{y^2}{z^2}\) C. \(6{y^2}{z^2}\) D. \(6{x^3}{y^2}{z^2}\) Hướng dẫn Chọn đáp án là: B Lời …
Hệ số của \({x^2}{y^3}\) trong khai triển \({\left( {xy – \frac{1}{3}y} \right)^3}\) là A. \(3\) B. \(1\) C. \(0\) D. \( – 1\) Hướng dẫn …
Điền vào chỗ chấm: \({x^3} + 6{x^2} + 12x + 8 = ……………..?\) A. \({x^3} – {2^3}\) B. \( – {\left( {x – 2} \right)^3}\) …
Viết biểu thức dưới dạng lập phương một tổng, hiệu \({x^3}{y^3} + 6{x^2}{y^2} + 12xy + 8\). A. \(\left ( xy + 2 \right )^{2}\) …
Điền vào chỗ chấm: \({x^2} – 3x + \frac{9}{4} = ……………..?\) A. \({x^2} – {\left( {\frac{9}{4}} \right)^2}\) B. \({\left( {x – \frac{3}{2}} \right)^2}\) C. \({x^2} …
Biểu thức \(16{a^2} + 9{b^2} – 24ab\) ở dạng bình phương một tổng, hiệu là A. \({\left( {4b – 3a} \right)^2}\) B. \({\left( {4a + …
Đâu là đẳng thức đúng? A. \({\left( {a – b} \right)^3} = \left( {a – b} \right)\left( {{a^2} + ab + {b^2}} \right)\) B. \({\left( …
Giá trị của biểu thức \(A = {x^3} + 3{x^2} + 3x + 1\) tại \(x = 1\) là: A. \(0\) B. \(8\) C. \( …