Phân tích đa thức \(4{x^2} – 1 + {\left( {1 – 2x} \right)^2}\) thành nhân tử
Phân tích đa thức \(4{x^2} – 1 + {\left( {1 – 2x} \right)^2}\) thành nhân tử A. \(4x\left( {2x – 1} \right)\) B. \(4x\left( {2x …
Công thức nguyên hàm và tích phân
Phân tích đa thức \(4{x^2} – 1 + {\left( {1 – 2x} \right)^2}\) thành nhân tử A. \(4x\left( {2x – 1} \right)\) B. \(4x\left( {2x …
Phân tích đa thức \(m.{n^3} – 1 + m – {n^2}\) thành nhân tử, ta được: A. \(\left( {m – 1} \right)\left( {n + 1} …
Phân tích đa thức thành nhân tử: \(\text{8}{{\text{x}}^{2}}-3\text{x}-3y+8\text{x}y.\) A. \((x-2y)(4\text{x}+3)\) B. \((8\text{x}+3y)(x+y)\) C. \((8x-3)(x+y)\) D. \((8x-3)(x-y)\) Hướng dẫn Chọn đáp án là: C Phương pháp …
Phân tích đa thức thành nhân tử: \(5{{x}^{2}}+10xy-4x-8y\) A. \(\left( 5x-2y \right)\left( x+4y \right)\) B. \(\left( 5x+4 \right)\left( x-2y \right)\) C. \(\left( x+2y \right)\left( 5x-4 …
Tính nhanh: \(37.7+7.63-8.3-3.2\) A. 700 B. 620 C. 640 D. 670 Hướng dẫn Chọn đáp án là: D Phương pháp giải: Phương pháp:Nhóm hạng tử …
Phân tích đa thức thành nhân tử: \(4{{\text{x}}^{2}}-3\text{x}-6y+8\text{x}y\) A. \((x-2y)(4\text{x}+3)\) B. \((x-2y)(4x-3)\) C. \((x+2y)(4x-3)\) D. \((x+2y)(4x+3)\) Hướng dẫn Chọn đáp án là: C Phương pháp …
Phân tích đa thức \({{x}^{3}}-6{{x}^{2}}y+12x{{y}^{2}}-8{{y}^{3}}\) thành nhân tử: A. \({{\left( x-y \right)}^{3}}\) B. \({{\left( 2x-y \right)}^{3}}\) C. \({{x}^{3}}-{{\left( 2y \right)}^{3}}\) D. \({{\left( x-2y \right)}^{3}}\) Hướng …
Đa thức \(12x-9-4{{x}^{2}}\) được phân tích thành: A. \(\left( 2x-3 \right)\left( 2x+3 \right)\) B. \(-{{\left( 2x-3 \right)}^{2}}\) C. \({{\left( 3-2x \right)}^{2}}\) D. \(-{{\left( 2x+3 \right)}^{2}}\) …
Viết biểu thức dưới dạng lập phương một tổng, hiệu \({x^3} – {x^2} + \frac{1}{3}x – \frac{1}{{27}}\). A. \(\left ( x – \frac{1}{3} \right )^{3}\) …
Tính \({x^2} – {y^2}\) với \(x = 46;\,\,y = 36\) A. \(410\) B. \(280\) C. \(820\) D. \(1656\) Hướng dẫn Chọn đáp án là: C …