Đơn giản biểu thức \(\sqrt {75} + \sqrt {48} – \sqrt {300} \) ta được: A \(\sqrt 6 \) B \(2\sqrt 6 \) C \( – \sqrt 3 \) D \(3\)
Đơn giản biểu thức \(\sqrt {75} + \sqrt {48} – \sqrt {300} \) ta được: A \(\sqrt 6 \) B \(2\sqrt 6 \) C \( …
Công thức nguyên hàm và tích phân
Đơn giản biểu thức \(\sqrt {75} + \sqrt {48} – \sqrt {300} \) ta được: A \(\sqrt 6 \) B \(2\sqrt 6 \) C \( …
Giá trị của biểu thức \(\frac{{3 + \sqrt 3 }}{{\sqrt 3 + 1}}\) bằng: A \(\frac{1}{3}\) B \(\sqrt 3 \) C \(3\) D \(\frac{1}{{\sqrt 3 …
Rút gọn biểu thức \(A = 2\sqrt {{{\left( {2 – \sqrt 5 } \right)}^2}} + \sqrt {20} – 20\sqrt {\frac{1}{5}} \). A \(A = – …
Biểu thức \(P = \sqrt 5 \left( {\sqrt {10} – \sqrt {40} } \right)\) có giá trị bằng: A \( – 5\sqrt {10} \) B …
Đưa thừa số \(x\sqrt {\frac{{ – 29}}{x}} \) vào trong dấu căn với \(x < 0\) A \( – \sqrt { – 29x} \) B …
Rút gọn biểu thức \(\sqrt {7 – 4\sqrt 3 } + \sqrt 3 \) ta được kết quả là A \(2\) B \(2\sqrt 3 – …
Rút gọn biểu thức \(P = \frac{{\sqrt {16} + \sqrt {36} }}{{2\sqrt {25} }}\) ta được: A \(P = 1\) B \(P = 2\) C …
Đưa thừa số \(\sqrt {25{x^3}} \) ra ngoài dấu căn với \(x > 0\) A \( – 5x\sqrt x \) B \(5x\sqrt x \) C …
Rút gọn \(P = \frac{1}{{\sqrt x – 2}} + \frac{1}{{\sqrt x + 2}} – \frac{4}{{x – 4}}\) với \(x \ge 0,\,\,\,x \ne 4\). A \(P …
Rút gọn biểu thức \(A = \sqrt {1 + \frac{1}{{{a^2}}} + \frac{1}{{{{\left( {a + 1} \right)}^2}}}} \) với \(\left( {a > 0} \right)\) A \(A …