Rút gọn biểu thức \(P.\) A \(P = 2\sqrt y – y\) B \(P = y – 2\sqrt y \) C \(P = \sqrt x – \sqrt y \) D \(P = \sqrt x + \sqrt y \)
Rút gọn biểu thức \(P.\) A \(P = 2\sqrt y – y\) B \(P = y – 2\sqrt y \) C \(P = \sqrt x …
Công thức nguyên hàm và tích phân
Rút gọn biểu thức \(P.\) A \(P = 2\sqrt y – y\) B \(P = y – 2\sqrt y \) C \(P = \sqrt x …
Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức \(P.\) A \(0\) B \(1\) C \(2\) D \(3\) Hướng dẫn Chọn đáp án là: B Phương …
Rút gọn biểu thức \(A = \sqrt {36} – \sqrt 4 \) A \(A = 2.\) B \(A = 3.\) C \(A = 4.\) D …
Tìm \(x\) biết \(\sqrt x = 3\) A \(x = 1.\) B \(x = 3.\) C \(x = 6.\) D \(x = 9.\) Hướng dẫn …
\(A = \sqrt {45} – 2\sqrt {20} \) A \(A = \sqrt 5 \) B \(A = – \sqrt 5 \) C \(A = 2\sqrt …
\(B = \frac{{3\sqrt 5 – \sqrt {27} }}{{\sqrt 3 – \sqrt 5 }} – \sqrt {{{\left( {3 – \sqrt {12} } \right)}^2}} \) A \(B …
Rút gọn biểu thức: \(A.\) A \(A = \frac{{1 – x}}{x}\) B \(A = 1 – \sqrt x \) C \(A = \frac{{1 + \sqrt …
Tìm các giá trị của \(x\) để \(A > \frac{1}{2}.\) A \(x > 0\) B \(0 < x < 1\) C \(0 < x < …
Biểu thức \(\sqrt[3]{{{{\left( {1 – \sqrt {2018} } \right)}^3}}} – \sqrt {2018} \) có giá trị bằng: A \(1\) B \( – 1\) C \(1 …
A a) Lớn hơn b) Nhỏ hơn c) Lớn hơn B a) Lớn hơn b) Lớn hơn c) Lớn hơn C a) Lớn hơn b) …