Tích của đa thức \(4{x^5} + 7{x^2}\) và đơn thức \(\left( { – 3{x^3}} \right)\) là:
Tích của đa thức \(4{x^5} + 7{x^2}\) và đơn thức \(\left( { – 3{x^3}} \right)\) là: A. \(12{x^8} + 21{x^5}\) B. \(12{x^8} – 21{x^5}\) C. …
Công thức nguyên hàm và tích phân
Tích của đa thức \(4{x^5} + 7{x^2}\) và đơn thức \(\left( { – 3{x^3}} \right)\) là: A. \(12{x^8} + 21{x^5}\) B. \(12{x^8} – 21{x^5}\) C. …
Cho \({x^2} + {y^2} + {z^2} = 5\). Tính giá trị biểu thức: \(A = {\left( {2x + 2y – z} \right)^2} + {\left( {2y …
Tích của đơn thức x và đa thức (1 – x) là: A. 1-2x B. \(x – {x^2}\) C. \({x^2} – x\) D. \({x^2} + …
Cho các biểu thức \(A = \frac{{x – 3}}{{x + 2}}\) và \(B = \frac{{6 – 7x}}{{{x^2} – 4}} + \frac{3}{{x + 2}} – \frac{2}{{2 …
Cho biểu thức: \(P = \left( {\frac{{x + 1}}{x} – \frac{1}{{1 – x}} + \frac{{2 – {x^2}}}{{{x^2} – x}}} \right):\frac{x}{{x – 1}}\) Tìm giá trị …
Cho các biểu thức \(A = \frac{{x – 3}}{{x + 2}}\) và \(B = \frac{{6 – 7x}}{{{x^2} – 4}} + \frac{3}{{x + 2}} – \frac{2}{{2 …
Cho các biểu thức \(A = \frac{{x – 3}}{{x + 2}}\) và \(B = \frac{{6 – 7x}}{{{x^2} – 4}} + \frac{3}{{x + 2}} – \frac{2}{{2 …
Cho biểu thức: \(P = \left( {\frac{{x + 1}}{x} – \frac{1}{{1 – x}} + \frac{{2 – {x^2}}}{{{x^2} – x}}} \right):\frac{x}{{x – 1}}\) Tính giá trị …
Cho biểu thức: \(P = \left( {\frac{{x + 1}}{x} – \frac{1}{{1 – x}} + \frac{{2 – {x^2}}}{{{x^2} – x}}} \right):\frac{x}{{x – 1}}\) Tìm điều kiện …
Cho hai biểu thức: \(A = \frac{x}{{x – 3}}\,\,\, ;\,\,\,\,B = \frac{{2x}}{{x + 5}} – \frac{{{x^2} – 15x}}{{{x^2} – 25}}\,\,\,\,\left( {x \ne 0;x \ne 3;x …