Viết biểu thức dưới dạng lập phương một tổng, hiệu. Tính giá trị của các biểu thức với \(x = 2\). \(B = {x^3} – 12{x^2} + 48x\)
Viết biểu thức dưới dạng lập phương một tổng, hiệu. Tính giá trị của các biểu thức với \(x = 2\). \(B = {x^3} – …
Công thức nguyên hàm và tích phân
Viết biểu thức dưới dạng lập phương một tổng, hiệu. Tính giá trị của các biểu thức với \(x = 2\). \(B = {x^3} – …
Giá trị của biểu thức \(A = {x^3} + 6{x^2}y + 12x{y^2} + 8{y^3}\) với \(x = 8;\,\,\,y = 6\) A. \(800\) B. \(80\) C. …
Tìm giá trị của \(x\) thỏa mãn: \({\left( {2x – 1} \right)^3} – 8x\left( {{x^2} + \frac{3}{4}} \right) = – 13\) A. \(x = 1\) …
Sử dụng các hằng đẳng thức để tính: \({41^2};\,\,{19^2};\,\,28.32\) Phương pháp giải: Áp dụng hằng đẳng thức: \({\left( {A + B} \right)^2} = {A^2} + …
Rút gọn biểu thức \(A = \left( {{x^2} – 8x + 16} \right) – \left( {{x^2}{y^2} + 2xy + 1} \right)\). Tính giá trị của …
Tìm giá trị của \(x\) thỏa mãn \({\left( {x + 2} \right)^3} – \left( {{x^2} + x} \right)\left( {x + 5} \right) = 8\) A. …
Tìm giá trị của \(x\) thỏa mãn: \({\left( {2x – 1} \right)^2} – 4x\left( {x + 3} \right) = 17\) A. \(x = 1\) B. …
Tìm giá trị của \(x\) thỏa mãn: \(\left( {{x^2} – 4x + 4} \right) + \left( {x – 2} \right)\left( {x – 3} \right) – …
Viết biểu thức dưới dạng bình phương một tổng, hiệu: \({x^2}{y^2} + 8x{y^2} + 16{y^2}\). A. \(\left ( xy + 2y \right )^{2}\) B. \(\left …
Tìm giá trị của \(x\) thỏa mãn \({\left( {x + 2} \right)^2} – \left( {x + 1} \right)\left( {x – 2} \right) = 6\) A. …