Giải phương trình: \(\sqrt {4x – 20} + \sqrt {x – 5} – \frac{1}{3}\sqrt {9x – 45} = 4\) A \(x = 7\) B \(x = 8\) C \(x = 9\) D \(x = 10\)
Giải phương trình: \(\sqrt {4x – 20} + \sqrt {x – 5} – \frac{1}{3}\sqrt {9x – 45} = 4\) A \(x = 7\) B \(x …
Công thức nguyên hàm và tích phân
Giải phương trình: \(\sqrt {4x – 20} + \sqrt {x – 5} – \frac{1}{3}\sqrt {9x – 45} = 4\) A \(x = 7\) B \(x …
a) Tính: \(3\sqrt {16} + 5\sqrt {36} \) b) Chứng minh rằng: với \(x > 0\) và \(x \ne 1\) thì \(\frac{{\sqrt x }}{{\sqrt x …
Rút gọn biểu thức B A \(B = \frac{{\sqrt x + 1}}{{\sqrt x – 1}}\) B \(B = \frac{1}{{\sqrt x + 1}}\) C \(B = …
Cho biểu thức \(P = B:A\). Tìm giá trị của x để \(P < 0\). A \(0 \le x < 1\) B \(0 < x …
Tìm giá trị nhỏ nhất của \(\frac{1}{P}\) với \(x > 1\). A \(\min \frac{1}{P} = 4\) B \(\min \frac{1}{P} = 5\) C \(\min \frac{1}{P} = …
Tính: \(\frac{1}{2}\sqrt {48} – 2\sqrt {75} + \frac{{\sqrt {33} }}{{\sqrt {11} }}.\) A \( – 7\sqrt 3 \) B \(7\sqrt 3 \) C \(15\sqrt 3 …
Rút gọn biểu thức: \(P = \left( {\frac{{x\sqrt x – 1}}{{x – \sqrt x }} – \frac{{x\sqrt x + 1}}{{x + \sqrt x }}} \right):\left[ …
Rút gọn: \(A = \frac{x}{{\sqrt x – 1}} – \frac{{2x – \sqrt x }}{{x – \sqrt x }}\) ( với \(x > 0,x \ne 1\)). …
Nêu điều kiện để \(\sqrt A \) có nghĩa. Áp dụng: Tìm điều kiện của \(x\) để \(\sqrt {3x – 7} \) có nghĩa. A …
Cho \(A = \left( {\frac{{x + \sqrt x + 10}}{{x – 9}} + \frac{1}{{3 – \sqrt x }}} \right):\frac{1}{{\sqrt x – 3}}\) và \(B = …