Tháng Năm 9, 2026

Rút gọn biểu thức: \(P = \left( {\frac{{x\sqrt x – 1}}{{x – \sqrt x }} – \frac{{x\sqrt x + 1}}{{x + \sqrt x }}} \right):\left[ {\frac{{2\left( {x – 2\sqrt x + 1} \right)}}{{x – 1}}} \right]\) (với \(x > 0\) và \(x \ne 1\) ) A \(P = \frac{{2\left( {\sqrt x + 1} \right)}}{{\sqrt x – 1}}\) B \(P = \frac{{\sqrt x + 1}}{{2\left( {\sqrt x – 1} \right)}}\) C \(P = \frac{{\sqrt x + 1}}{{\sqrt x }}\) D \(P = \frac{{\sqrt x + 1}}{{\sqrt x – 1}}\)

Rút gọn biểu thức: \(P = \left( {\frac{{x\sqrt x – 1}}{{x – \sqrt x }} – \frac{{x\sqrt x + 1}}{{x + \sqrt x }}} \right):\left[ …

Nêu điều kiện để \(\sqrt A \) có nghĩa. Áp dụng: Tìm điều kiện của \(x\) để \(\sqrt {3x – 7} \) có nghĩa. A \(A > 0.\) Áp dụng: \(x > \frac{7}{3}.\) B \(A \ge 0.\) Áp dụng: \(x \ge \frac{3}{7}.\) C \(A \le 0.\) Áp dụng: \(x \le \frac{7}{3}.\) D \(A \ge 0.\) Áp dụng: \(x \ge \frac{7}{3}.\)

Nêu điều kiện để \(\sqrt A \) có nghĩa. Áp dụng: Tìm điều kiện của \(x\) để \(\sqrt {3x – 7} \) có nghĩa. A …

Cho \(A = \left( {\frac{{x + \sqrt x + 10}}{{x – 9}} + \frac{1}{{3 – \sqrt x }}} \right):\frac{1}{{\sqrt x – 3}}\) và \(B = \sqrt x + 1\) (với \(x \ge 0;\,\,x \ne 9\)) a) Tính giá trị của biểu thức B khi \(x = 16\) b) Rút gọn A c) Tìm giá trị của x để \(A > B\) A a) \(B = 5\) b) \(\frac{{x + 7}}{{\sqrt x + 3}}\) c) \(0 \le x < 1\) B a) \(B = 4\) b) \(\frac{{x + 7}}{{\sqrt x + 3}}\) c) \(0 \le x < 1\) C a) \(B = 5\) b) \(\frac{{x + 8}}{{\sqrt x + 3}}\) c) \(0 \le x < 1\) D a) \(B = 5\) b) \(\frac{{x + 7}}{{\sqrt x + 3}}\) c) \(0 \le x < 2\)

Cho \(A = \left( {\frac{{x + \sqrt x + 10}}{{x – 9}} + \frac{1}{{3 – \sqrt x }}} \right):\frac{1}{{\sqrt x – 3}}\) và \(B = …