A -1 B -2 C D
A -1 B -2 C D Hướng dẫn Chọn đáp án là: B Lời giải chi tiết:
Công thức nguyên hàm và tích phân
Rút gọn biểu thức: \(T = \frac{{\left( {\sqrt {2a} – 2\sqrt 2 } \right)\left( {a – 1} \right)}}{{a – \sqrt a – 2}}\left( {a > …
Rút gọn biểu thức: \(A = {4 \over {\sqrt 3 – 1}} – {{\sqrt {15} + \sqrt 3 } \over {\sqrt 5 + 1}} – …
Rút gọn biểu thức sau: \(A=\left( \frac{1}{\sqrt{x}-1}-\frac{\sqrt{x}}{1-x} \right).\frac{x-\sqrt{x}}{2\sqrt{x}+1}\) (với \(x\ge 0;x\ne 1\)) A \(A =1+ \frac{{\sqrt x }}{{\sqrt x + 1}}\) B \(A = \frac{{\sqrt …
Cho biểu thức \(P = \sqrt {\frac{{5a}}{{32}}} .\sqrt {\frac{{2a}}{5}} \) với \(a \ge 0\), kết quả thu gọn của \(P\) là: A \(\frac{{\sqrt a }}{{16}}\). …
Giá trị của biểu thức: \(E = \frac{1}{{\sqrt 2 – 1}} – \frac{1}{{\sqrt 2 + 1}}\) bằng: A \( – 2\) B \( – 2\sqrt …
Cho biểu thức \(P = \left( {{{3\sqrt x } \over {\sqrt x + 2}} + {{\sqrt x } \over {2 – \sqrt x }} + …
Rút gọn các biểu thức sau: A =\(\sqrt{4-2\sqrt{3}}-\sqrt{3}\) B = \(\frac{4}{3-\sqrt{5}}+\frac{4}{3+\sqrt{5}}\) Phương pháp giải: Phương pháp: +) Ta đưa biểu thức dưới dấu căn về …
Cho biểu thức \(P = \left( {{{3\sqrt x } \over {\sqrt x + 2}} + {{\sqrt x } \over {2 – \sqrt x }} + …
Giá trị của \(x\) thỏa mãn phương trình \(\sqrt {{x^2} – 4} – 2\sqrt {x + 2} = 0\) là: A \({x_1} = – 2,{x_2} …