Tìm giá trị của x để \(P = 1.\) A \(x = 16\) B \(x = 4\) C \(x = 2\) D \(x = 1\)
Tìm giá trị của x để \(P = 1.\) A \(x = 16\) B \(x = 4\) C \(x = 2\) D \(x = 1\) …
Công thức nguyên hàm và tích phân
Tìm giá trị của x để \(P = 1.\) A \(x = 16\) B \(x = 4\) C \(x = 2\) D \(x = 1\) …
Tính giá trị của các biểu thức \(M = \sqrt {36} + \sqrt {25} \) \(N = \sqrt {{{\left( {\sqrt 5 – 1} \right)}^2}} – …
Cho biểu thức \(P = 1 + \frac{{x – \sqrt x }}{{\sqrt x – 1}},\) với \(x \ge 0\) và \(x \ne 1\) a) Rút …
Tính giá trị của biểu thức sau: \(A = \sqrt {16} + \sqrt 4 \) \(B = \sqrt 5 \left( {\sqrt 5 – 3} \right) …
Giải các phương trình, hệ phương trình sau: \(1)\,{x^2} – 7x + 10 = 0\) \(2)\,{x^4} – 5{x^2} – 36 = 0\) \(3)\,\left\{ \begin{array}{l}2x – …
Tìm điều kiện xác định của biểu thức \(\frac{1}{{\sqrt[3]{{x – 3}}}}\) A \(x \ne 3.\) B \(x \ge 3.\) C \(x\, > 3\). D \(x …
Rút gọn biểu thức P. A \(P = \frac{{x + 1}}{{2\sqrt x }}\) B \(P = \frac{{x + 1}}{{x – 9}}\) C \(P = \frac{{x …
Giải phương trình sau: \(\sqrt {{x^2} + 4x + 4} = 3\). A \(S = \left\{ {5;1} \right\}\) B \(S = \left\{ { – 5;1} …
Rút gọn biểu thức \(Q = \frac{{x – 4}}{{x + 2}} + \frac{{x + 2\sqrt x }}{{\sqrt x }}\) với \(x > 0\). A \(Q …
Rút gọn biểu thức \(K = \sqrt 9 + \sqrt {45} – 3\sqrt 5 \). A \(K = \sqrt 5 \) B \(K = 1\) …