Tháng Tám 28, 2026

1. Phân tích đa thức thành nhân tử: a. \(3{x^2} – 6x + 2xy – 4y\) b. \({a^2}\left( {{a^2} + 4} \right) – {a^2} + 4\) 2. Tìm \(x\) biết: \({x^2} – x + 0,25 = 0.\) 3. Chứng minh giá trị biểu thức \({\left( {m – 1} \right)^3} – \left( {{m^2} + 1} \right)\left( {m – 3} \right) – 2m\) là số nguyên tố với mọi giá trị của \(m\) .

1. Phân tích đa thức thành nhân tử: a. \(3{x^2} – 6x + 2xy – 4y\) b. \({a^2}\left( {{a^2} + 4} \right) – {a^2} + …

Tính giá trị biểu thức: \(Q=3x\left( x-4y \right)-\frac{12}{5}y\left( y-5x \right)\) cho \(x=4,y=-5\); \(P=\left( -4{{x}^{3}}{{y}^{3}}+{{x}^{3}}{{y}^{4}} \right):2x{{y}^{2}}-xy\left( 2x-xy \right)\) cho \(x=1,y=\frac{-1}{2}\)

Tính giá trị biểu thức: \(Q=3x\left( x-4y \right)-\frac{12}{5}y\left( y-5x \right)\) cho \(x=4,y=-5\); \(P=\left( -4{{x}^{3}}{{y}^{3}}+{{x}^{3}}{{y}^{4}} \right):2x{{y}^{2}}-xy\left( 2x-xy \right)\) cho \(x=1,y=\frac{-1}{2}\) Phương pháp giải: Phương pháp: – …

Thực hiện phép tính: \(\eqalign{& a)\;3xyz\left( {2{x^2} – 3y – 3} \right) \cr & c)\;{\left( {x + 3} \right)^2} + {\left( {x – 3} \right)^2} – 2\left( {x + 3} \right)\left( {x – 3} \right) + xy \cr} \) \(\eqalign{ & b)\;\left( {6{x^4} – 3{x^3} + {x^2}} \right):\left( {{x^2}} \right) \cr & d)\;\left( {3{x^4} + 4{x^3} – 2{x^2} + x + 1} \right):\left( {x + 1} \right) \cr} \)

Thực hiện phép tính: \(\eqalign{& a)\;3xyz\left( {2{x^2} – 3y – 3} \right) \cr & c)\;{\left( {x + 3} \right)^2} + {\left( {x – 3} \right)^2} …