Tháng Bảy 18, 2026

1. Phân tích đa thức thành nhân tử: a. \(3{x^2} – 6x + 2xy – 4y\) b. \({a^2}\left( {{a^2} + 4} \right) – {a^2} + 4\) 2. Tìm \(x\) biết: \({x^2} – x + 0,25 = 0.\) 3. Chứng minh giá trị biểu thức \({\left( {m – 1} \right)^3} – \left( {{m^2} + 1} \right)\left( {m – 3} \right) – 2m\) là số nguyên tố với mọi giá trị của \(m\) .

1. Phân tích đa thức thành nhân tử: a. \(3{x^2} – 6x + 2xy – 4y\) b. \({a^2}\left( {{a^2} + 4} \right) – {a^2} + …

Tính giá trị biểu thức: \(Q=3x\left( x-4y \right)-\frac{12}{5}y\left( y-5x \right)\) cho \(x=4,y=-5\); \(P=\left( -4{{x}^{3}}{{y}^{3}}+{{x}^{3}}{{y}^{4}} \right):2x{{y}^{2}}-xy\left( 2x-xy \right)\) cho \(x=1,y=\frac{-1}{2}\)

Tính giá trị biểu thức: \(Q=3x\left( x-4y \right)-\frac{12}{5}y\left( y-5x \right)\) cho \(x=4,y=-5\); \(P=\left( -4{{x}^{3}}{{y}^{3}}+{{x}^{3}}{{y}^{4}} \right):2x{{y}^{2}}-xy\left( 2x-xy \right)\) cho \(x=1,y=\frac{-1}{2}\) Phương pháp giải: Phương pháp: – …

Tính giá trị các biểu thức sau: \(a)\ \left( 6{{x}^{3}}-5{{x}^{2}}+4x-1 \right):\left( 2{{x}^{2}}-x+1 \right)\) \(b)\ \left( {{x}^{3}}-2{{x}^{2}}-5x+6 \right):\left( x+2 \right)\) \(c)\ \left( x-1 \right)\left( x+1 \right)\left( x-2 \right)\) \(d)\ {{x}^{2}}\left( {{x}^{3}}-4{{x}^{2}}+x-3 \right)-{{x}^{3}}+4{{x}^{4}}\)

Tính giá trị các biểu thức sau: \(a)\ \left( 6{{x}^{3}}-5{{x}^{2}}+4x-1 \right):\left( 2{{x}^{2}}-x+1 \right)\) \(b)\ \left( {{x}^{3}}-2{{x}^{2}}-5x+6 \right):\left( x+2 \right)\) \(c)\ \left( x-1 \right)\left( x+1 \right)\left( …