Phân tích các đa thức sau thành nhân tử: \(xy – 3x – 2y + 6\)
Phân tích các đa thức sau thành nhân tử: \(xy – 3x – 2y + 6\) A. \(\left( {y + 3} \right)\left( {x – 2} …
Công thức nguyên hàm và tích phân
Phân tích các đa thức sau thành nhân tử: \(xy – 3x – 2y + 6\) A. \(\left( {y + 3} \right)\left( {x – 2} …
Phân tích các đa thức sau thành nhân tử: \({x^2} – 6xy – 4{z^2} + 9{y^2}\) A. \(\left( {x – 3y + z} \right)\left( {x …
Cho hai đa thức \(P\left( x \right) = {x^3} + ax + b\) và \(Q\left( x \right) = {x^2} – 3x + 2\). Xác định …
1. Phân tích đa thức thành nhân tử: a. \(3{x^2} – 6x + 2xy – 4y\) b. \({a^2}\left( {{a^2} + 4} \right) – {a^2} + …
Phân tích các đa thức sau thành nhân tử: \(A\left( x \right) = 2{x^2} + x – 3\) \(B\left( {a;b;c} \right) = \left( {a + …
Phân tích các đa thức sau thành nhân tử: \(a)\ \ 3{{a}^{3}}{{b}^{2}}-15{{a}^{2}}{{b}^{3}}\) \(b)\ \ 5{{x}^{2}}-10x+5-20{{y}^{2}}\) A. a) \(3{{a}^{2}}{{b}^{2}}\left( a-5b \right)\) b) \(5\left( x-1+2y \right)\left( x+1+2y …
a. Làm tính chia: \(\left( {12{x^6}{y^4} + 9{x^5}{y^3} – 15{x^2}{y^3}} \right):3{x^2}{y^3}\) b. Rút gọn biểu thức: \(\left( {{x^2} – 2} \right)\left( {1 – x} \right) …
Phân tích các đa thức sau thành nhân tử: a. \(2{x^3} – 50x\) b. \({x^2} – 6x + 9 – 4{y^2}\) c. \({x^2} – 7x …
Tính giá trị biểu thức: \(Q=3x\left( x-4y \right)-\frac{12}{5}y\left( y-5x \right)\) cho \(x=4,y=-5\); \(P=\left( -4{{x}^{3}}{{y}^{3}}+{{x}^{3}}{{y}^{4}} \right):2x{{y}^{2}}-xy\left( 2x-xy \right)\) cho \(x=1,y=\frac{-1}{2}\) Phương pháp giải: Phương pháp: – …
Phân tích những đa thức sau thành nhân tử. \(\begin{array}{l}a){a^3} – {a^2}c + {a^2}b – abc\\b){x^3} + x{}^2 – 4x – 4\\c){x^2} + 2xy + …