Tìm giá trị của \(x\) thỏa mãn: \({x^4} + {x^3} + {x^2} = x + 2\)
Tìm giá trị của \(x\) thỏa mãn: \({x^4} + {x^3} + {x^2} = x + 2\) A. \(S = \left\{ {1; – 2} \right\}.\) B. …
Công thức nguyên hàm và tích phân
Tìm giá trị của \(x\) thỏa mãn: \({x^4} + {x^3} + {x^2} = x + 2\) A. \(S = \left\{ {1; – 2} \right\}.\) B. …
Cho \(a+b+c=0\), rút gọn biểu thức: \(B={{a}^{3}}+{{b}^{3}}+c\left( {{a}^{2}}+{{b}^{2}} \right)-abc\) A. \(B=ab\) B. \(B=0\) C. \(B=a\) D. \(B=b\) Hướng dẫn Chọn đáp án là: B Lời …
Phân tích đa thức thành nhân tử \({x^2}{y^2} + 2{x^2}y + {x^2} – 4{y^2}\) A. \(\left( {xy – x + 2y} \right)\left( {xy – x …
Biết \(x = 13;\,\,y = 3\), tính giá trị của biểu thức \(A = {x^3} – 3{x^2}y + 3x{y^2} – {y^3} – 2{x^2} – 2{y^2} …
Tính giá trị của biểu thức \(A = 3{x^3}y – 5{x^2}{y^2} – 2x{y^3}\) tại \(x = 24;\,\,y = 12\) A. \(840\) B. \(120\) C. \(0\) …
Phân tích đa thức thành nhân tử \({x^4} + 64\) A. \(\left( {{x^2} + 4x + 8} \right)\left( {{x^2} – 4x – 8} \right)\) B. …
Tìm giá trị của \(x\) thỏa mãn: \(3{x^3} + 4{x^2} – 17x – 6 = 0\) A. \(S = \left\{ {2; – 3; – \frac{1}{3}} …
Tìm giá trị của \(x\) thỏa mãn: \({x^4} + 3{x^3} – 4x = 0\) A. \(S = \left\{ {0; – 1;2} \right\}.\) B. \(S = …
Phân tích đa thức thành nhân tử \({a^3}b – 4{a^2}{b^2} + 4{b^3}a + 4a – 8b\) A. \(\left( {a – 2b} \right)\left( {{a^2}b – 2a{b^2} …
Chứng minh rằng \({a^2} – a\) chia hết cho 2, với a là số nguyên. Phương pháp giải: – Đặt nhân tử chung, dùng các …