Rút gọn biểu thức \(P = \frac{{\sqrt {16} + \sqrt {36} }}{{2\sqrt {25} }}\) ta được: A \(P = 1\) B \(P = 2\) C \(P = 4\) D \(P = 3\)
Rút gọn biểu thức \(P = \frac{{\sqrt {16} + \sqrt {36} }}{{2\sqrt {25} }}\) ta được: A \(P = 1\) B \(P = 2\) C …
Công thức nguyên hàm và tích phân
Rút gọn biểu thức \(P = \frac{{\sqrt {16} + \sqrt {36} }}{{2\sqrt {25} }}\) ta được: A \(P = 1\) B \(P = 2\) C …
Đưa thừa số \(\sqrt {25{x^3}} \) ra ngoài dấu căn với \(x > 0\) A \( – 5x\sqrt x \) B \(5x\sqrt x \) C …
Rút gọn \(P = \frac{1}{{\sqrt x – 2}} + \frac{1}{{\sqrt x + 2}} – \frac{4}{{x – 4}}\) với \(x \ge 0,\,\,\,x \ne 4\). A \(P …
Rút gọn biểu thức \(A = \sqrt {1 + \frac{1}{{{a^2}}} + \frac{1}{{{{\left( {a + 1} \right)}^2}}}} \) với \(\left( {a > 0} \right)\) A \(A …
Rút gọn \(A = \frac{{\sqrt {25 + x – 10\sqrt x } }}{{\sqrt {25 + x + 10\sqrt x } }}\)với \(x \ge 25\) A …
Khi \(x = 7\) biểu thức \(\frac{4}{{\sqrt {x + 2} – 1}}\) có giá trị là: A \(\frac{1}{2}\) B \(\frac{4}{{\sqrt 8 }}\) C \(\frac{4}{3}\) D …
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức \(A = \frac{{x + \sqrt x + 4}}{{\sqrt x }}\) với \(x > 0\) A \(5\) B …
Cho \(P = \frac{{\sqrt {x – 5\sqrt x + 6} }}{{\sqrt x – 2}}\)với \(x \ge 9\). Tính \({P^2}.\) A \(\sqrt {\frac{{\sqrt x – 3}}{{\sqrt …
Tính \(\frac{{\sqrt {\sqrt {{{\left( {a – 1} \right)}^3}} + 3\sqrt {a – 1} – 3a + 2} }}{{\sqrt {\sqrt {a – 1} – 1} }}\) …
Tính giá trị của biểu thức \(A = \frac{{2\sqrt x }}{{\sqrt 5 + \sqrt 3 }}\) với \(x = 4 + \sqrt {15} \) A …