Cho \(Q = \frac{{x + \sqrt x + 1}}{{\sqrt x }}\). Tìm \(x\) để \(Q = 3\) A \(x = \pm 1\) B \(x = 1\) C \(x = – 1\) D Kết quả khác
Cho \(Q = \frac{{x + \sqrt x + 1}}{{\sqrt x }}\). Tìm \(x\) để \(Q = 3\) A \(x = \pm 1\) B \(x = …
Công thức nguyên hàm và tích phân
Cho \(Q = \frac{{x + \sqrt x + 1}}{{\sqrt x }}\). Tìm \(x\) để \(Q = 3\) A \(x = \pm 1\) B \(x = …
Giá trị nào của \(x\) sau đây, là nghiệm của phương trình \(\frac{{\sqrt {x – 3\sqrt x } }}{{\sqrt x }} = 0\)? A \(x …
Rút gọn biểu thức \(\begin{array}{l}a)\,\,\left( {5\sqrt {48} + 4\sqrt {27} – 2\sqrt {12} } \right):\sqrt 3 \\b)\,\,\left( {\sqrt {{a^2} – {b^2}} + \sqrt {\left( {a …
Với \(y < 0 < x\), so sánh \(A = 2\left( {x – y} \right)x{y^3}.\frac{{\sqrt {{x^2}{y^3}} }}{{\sqrt {{x^4}{y^5}{{\left( {x – y} \right)}^2}} }}\) và \(0.\) …
Giải phương trình: \(\sqrt 7 {x^2} – \sqrt {63} = 0\) A \(S = \left\{ { – 3;\,\,3} \right\}\) B \(S = \left\{ { – …
Tìm \(x\) biết: \(a)\,\,\frac{{\sqrt {2x – 1} }}{{\sqrt {x – 1} }} = 2\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,b)\,\,\frac{{\sqrt {{x^2} – 4} }}{{\sqrt {x – 2} }} = 3\) A …
Với \(a,b > 0\), biểu thức \(3a{b^2}.\sqrt {\frac{{{b^2}}}{{{a^4}}}} \) bằng: A \(\frac{{ – 3{b^2}}}{a}\) B \(\frac{{3{b^2}}}{a}\) C \(\frac{{3{b^3}}}{a}\) D \(\frac{{ – 3{b^3}}}{a}\) Hướng dẫn Chọn …
Với các số \(a,\,\,b\) thỏa mãn \(a < 0,\,\,b < 0\) thì biểu thức \(a\sqrt {ab} \) bằng: A \( – \sqrt {{a^2}b} \) B …
Rút gọn rồi tính giá trị của biểu thức \(A = 3x + \sqrt {16 – 24x + 9{x^2}} \) khi \(x = – 3\) …
Tìm nghiệm \(x\) của phương trình \(\sqrt {16 – 7x} = 11\) A \(x = – 15\) B \(x = 15\) C \(x = 5\) …