Tháng Tư 3, 2026

Cho đường thẳng\(\left( {{d_1}} \right):y = 2x + 2.\) a) Vẽ đường thẳng \(\left( {{d_1}} \right)\) trên mặt phẳng tọa độ \(Oxy.\) b) Tìm tọa độ giao điểm của \(\left( {{d_1}} \right)\) và \(\left( {{d_2}} \right):y = x – 3.\) c) Cho đường thẳng \(\left( {{d_3}} \right):y = mx + 5.\) Tìm giá trị của \(m\) để ba đường thẳng \(\left( {{d_1}} \right),\,\left( {{d_2}} \right),\,\left( {{d_3}} \right)\) cắt nhau tại một điểm. A \(\begin{array}{l}{\rm{b)}}\,\,\left( {5; – 8} \right)\\{\rm{c)}}\,\,m = \frac{{15}}{8}\end{array}\) B \(\begin{array}{l}{\rm{b)}}\,\,\left( { – 5; – 8} \right)\\{\rm{c)}}\,\,m = \frac{{13}}{8}\end{array}\) C \(\begin{array}{l}{\rm{b)}}\,\,\left( {5;8} \right)\\{\rm{c)}}\,\,m = \frac{9}{8}\end{array}\) D \(\begin{array}{l}{\rm{b)}}\,\,\left( { – 5;8} \right)\\{\rm{c)}}\,\,m = \frac{{17}}{8}\end{array}\)

Cho đường thẳng\(\left( {{d_1}} \right):y = 2x + 2.\) a) Vẽ đường thẳng \(\left( {{d_1}} \right)\) trên mặt phẳng tọa độ \(Oxy.\) b) Tìm tọa …

Cho hàm số bậc nhất : \(y = \left( {k – 2} \right)x + {k^2} – 2k;\)(\(k\) là tham số) a) Vẽ đồ thị hàm số khi \(k = 1.\) b) Tìm \(k\) để đồ thị hàm số cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng \(2.\) A \({\rm{b)}}\,\,k = – 1.\) B \({\rm{b)}}\,\,k = – 2.\) C \({\rm{b)}}\,\,k = 1.\) D \({\rm{b)}}\,\,k = 2.\)

Cho hàm số bậc nhất : \(y = \left( {k – 2} \right)x + {k^2} – 2k;\)(\(k\) là tham số) a) Vẽ đồ thị hàm …

Cho hàm số bậc nhất \(y = \left( {m + 1} \right)x + 2\) có đồ thị \(\left( d \right)\) (\(m\) là tham số và \(m \ne – 1\)) a) Vẽ \(\left( d \right)\) khi \(m = 0\). b) Xác định \(m\) để đường thẳng \(\left( d \right)\) song song với đường thẳng \(y = 2x + 1\). c) Xác định \(m\) để \(\left( d \right)\) cắt hai trục \(Ox,Oy\) tại \(A\) và \(B\) sao cho tam giác \(AOB\) có diện tích bằng \(2\) (đơn vị diện tích). A \(\begin{array}{l}{\rm{b)}}\,\,m = 0\\{\rm{c)}}\,\,\left[ \begin{array}{l}m = 1\\m = 2\end{array} \right.\end{array}\) B \(\begin{array}{l}{\rm{b)}}\,\,m = 1\\{\rm{c)}}\,\,\left[ \begin{array}{l}m = 0\\m = – 2\end{array} \right.\end{array}\) C \(\begin{array}{l}{\rm{b)}}\,\,m = 2\\{\rm{c)}}\,\,\left[ \begin{array}{l}m = 0\\m = 1\end{array} \right.\end{array}\) D \(\begin{array}{l}{\rm{b)}}\,\,m = – 1\\{\rm{c)}}\,\,\left[ \begin{array}{l}m = 0\\m = 2\end{array} \right.\end{array}\)

Cho hàm số bậc nhất \(y = \left( {m + 1} \right)x + 2\) có đồ thị \(\left( d \right)\) (\(m\) là tham số và …

a) Vẽ đồ thị hàm số sau trên cùng một mặt phẳng tọa độ: \(\left( {{d_1}} \right):y = 2x – 3\) và \(\left( {{d_2}} \right):y = – \frac{1}{2}x + 2\) b) Tìm tọa độ giao điểm \(A\) của hai đường thẳng \(\left( {{d_1}} \right)\) và \(\left( {{d_2}} \right)\) (bằng phép tính) c) Tìm \(m\) để ba đường thẳng \(\left( {{d_1}} \right)\), \(\left( {{d_2}} \right)\) và \(\left( {{d_3}} \right):y = 3x – 2m – 3\) đồng quy. A \(\begin{array}{l}{\rm{b)}}\,\,A\left( {2;1} \right)\\{\rm{c)}}\,\,m = 1\end{array}\) B \(\begin{array}{l}{\rm{b)}}\,\,A\left( {1;2} \right)\\{\rm{c)}}\,\,m = 2\end{array}\) C \(\begin{array}{l}{\rm{b)}}\,\,A\left( {1;2} \right)\\{\rm{c)}}\,\,m = 3\end{array}\) D \(\begin{array}{l}{\rm{b)}}\,\,A\left( {1; – 1} \right)\\{\rm{c)}}\,\,m = – 1\end{array}\)

a) Vẽ đồ thị hàm số sau trên cùng một mặt phẳng tọa độ: \(\left( {{d_1}} \right):y = 2x – 3\) và \(\left( {{d_2}} \right):y …