Tháng Tư 24, 2026

Trong mặt phẳng tọa độ \(Oxy,\)cho hai đường thẳng \(\left( {{d_1}} \right):y = {m^2}x – {m^4} + 2\) và \(\left( {{d_2}} \right):y = \frac{{{m^2}}}{{{m^2} + 1}}x + 2\) (\(m\) là tham số thực khác 0). Tìm tất cả giá trị của tham số \(m\) để \(\left( {{d_1}} \right)\) và \(\left( {{d_2}} \right)\) cắt nhau tại một điểm A duy nhất sao cho diện tích của hình thang \(ABHK\) bằng \(\frac{{15}}{2}.\) Biết \(B\left( { – 1;2} \right)\) và hai điểm \(H,K\) lần lượt là hình chiếu vuông góc của \(B\) và A lên trục hoành. A \(m = \pm 1\) B \(m = \pm 2\) C \(m \ne 1\) D \(m \ne 2\)

Trong mặt phẳng tọa độ \(Oxy,\)cho hai đường thẳng \(\left( {{d_1}} \right):y = {m^2}x – {m^4} + 2\) và \(\left( {{d_2}} \right):y = \frac{{{m^2}}}{{{m^2} + …

Hai đường thẳng \(d:\,\,y = mx + m\) và \({d_1}:\,\,y = x + 3m + 2n – mn\) cắt nhau tại điểm \(I\left( {3;9} \right)\). Tính \(m.n\) và \(\frac{m}{n}\) A \(m.n = -\frac{27}{20}\,\,;\,\,\,\frac{m}{n} = – \frac{15}{4}\) B \(m.n = -\frac{9}{4}\,\,;\,\,\,\frac{m}{n} = – \frac{3}{5}\) C \(m.n = -\frac{3}{4}\,\,;\,\,\,\frac{m}{n} = – \frac{9}{2}\) D \(m.n = -\frac{1}{3}\,\,;\,\,\,\frac{m}{n} = – 4\)

Hai đường thẳng \(d:\,\,y = mx + m\) và \({d_1}:\,\,y = x + 3m + 2n – mn\) cắt nhau tại điểm \(I\left( {3;9} \right)\). …

Tìm tọa độ điểm \(B\) thuộc \(\left( \Delta \right)\) sao cho \(AB\) vuông góc với \(\left( \Delta \right)\). A \(B\left( {\frac{{ – 5}}{{17}};\frac{{37}}{{17}}} \right).\) B \(B\left( {\frac{{5}}{{17}};\frac{{37}}{{17}}} \right).\) C \(B\left( {\frac{{ – 5}}{{17}};\frac{{-37}}{{17}}} \right).\) D \(B\left( {\frac{{5}}{{17}};\frac{{-37}}{{17}}} \right).\)

Tìm tọa độ điểm \(B\) thuộc \(\left( \Delta \right)\) sao cho \(AB\) vuông góc với \(\left( \Delta \right)\). A \(B\left( {\frac{{ – 5}}{{17}};\frac{{37}}{{17}}} \right).\) B …

Cho hàm số bậc nhất : \(y = \left( {k – 2} \right)x + {k^2} – 2k;\)(\(k\) là tham số) a) Vẽ đồ thị hàm số khi \(k = 1.\) b) Tìm \(k\) để đồ thị hàm số cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng \(2.\) A \({\rm{b)}}\,\,k = – 1.\) B \({\rm{b)}}\,\,k = – 2.\) C \({\rm{b)}}\,\,k = 1.\) D \({\rm{b)}}\,\,k = 2.\)

Cho hàm số bậc nhất : \(y = \left( {k – 2} \right)x + {k^2} – 2k;\)(\(k\) là tham số) a) Vẽ đồ thị hàm …

Cho hàm số bậc nhất \(y = \left( {m + 1} \right)x + 2\) có đồ thị \(\left( d \right)\) (\(m\) là tham số và \(m \ne – 1\)) a) Vẽ \(\left( d \right)\) khi \(m = 0\). b) Xác định \(m\) để đường thẳng \(\left( d \right)\) song song với đường thẳng \(y = 2x + 1\). c) Xác định \(m\) để \(\left( d \right)\) cắt hai trục \(Ox,Oy\) tại \(A\) và \(B\) sao cho tam giác \(AOB\) có diện tích bằng \(2\) (đơn vị diện tích). A \(\begin{array}{l}{\rm{b)}}\,\,m = 0\\{\rm{c)}}\,\,\left[ \begin{array}{l}m = 1\\m = 2\end{array} \right.\end{array}\) B \(\begin{array}{l}{\rm{b)}}\,\,m = 1\\{\rm{c)}}\,\,\left[ \begin{array}{l}m = 0\\m = – 2\end{array} \right.\end{array}\) C \(\begin{array}{l}{\rm{b)}}\,\,m = 2\\{\rm{c)}}\,\,\left[ \begin{array}{l}m = 0\\m = 1\end{array} \right.\end{array}\) D \(\begin{array}{l}{\rm{b)}}\,\,m = – 1\\{\rm{c)}}\,\,\left[ \begin{array}{l}m = 0\\m = 2\end{array} \right.\end{array}\)

Cho hàm số bậc nhất \(y = \left( {m + 1} \right)x + 2\) có đồ thị \(\left( d \right)\) (\(m\) là tham số và …