\(15\sqrt {20} .0,1.\sqrt {45} \) A \(15\) B \(25\) C \(45\) D \(50\)
\(15\sqrt {20} .0,1.\sqrt {45} \) A \(15\) B \(25\) C \(45\) D \(50\) Hướng dẫn Chọn đáp án là: C Lời giải chi tiết: \(15\sqrt …
Công thức nguyên hàm và tích phân
\(15\sqrt {20} .0,1.\sqrt {45} \) A \(15\) B \(25\) C \(45\) D \(50\) Hướng dẫn Chọn đáp án là: C Lời giải chi tiết: \(15\sqrt …
\(\sqrt {0,5.50} \) A \(2\) B \(5\) C \(7\) D \(8\) Hướng dẫn Chọn đáp án là: B Lời giải chi tiết: \(\sqrt {0,5.50} = …
Rút gọn biểu thức \( – \sqrt {18} + \sqrt 2 \) được kết quả là: A \( – 4\) B \( – \sqrt {20} …
\(\sqrt {\frac{3}{4}} .\sqrt {5\frac{1}{3}} \) A \(\frac{1}{2}\) B \(1\) C \(2\) D \(\frac{3}{2}\) Hướng dẫn Chọn đáp án là: C Lời giải chi tiết: \(\sqrt …
\(\sqrt {{3^2}.{{( – 7)}^2}} \) A \(15\) B \(17\) C \(26\) D \(21\) Hướng dẫn Chọn đáp án là: D Lời giải chi tiết: \(\sqrt …
\(\sqrt {11} .\sqrt {176} \) A \(37\) B \(39\) C \(44\) D \(46\) Hướng dẫn Chọn đáp án là: C Lời giải chi tiết: \(\sqrt …
\(\sqrt {196.0,81.0,36} \) A \(7,36\) B \(7,56\) C \(9,36\) D \(6,64\) Hướng dẫn Chọn đáp án là: B Lời giải chi tiết: \(\sqrt {196.0,81.0,36} = …
\(\sqrt {0,87.49 + 0,82.49} \) A \(9,1\) B \(9,9\) C \(10,2\) D \(10,1\) Hướng dẫn Chọn đáp án là: A Lời giải chi tiết: \(\sqrt …
\(\sqrt {605.5} \) A \(45\) B \(55\) C \(50\) D \(60\) Hướng dẫn Chọn đáp án là: B Lời giải chi tiết: \(\sqrt {605.5} = …
\(\sqrt {7,5.30} \) A \(10\) B \(9\) C \(15\) D \(25\) Hướng dẫn Chọn đáp án là: C Lời giải chi tiết: \(\sqrt {7,5.30} = …