Tháng Bảy 19, 2026

Cho các số thực dương a, b thỏa mãn \(a + b = 5;\,\,ab = 2\). Tính giá trị của biểu thức \(A = \left( {\frac{{a\sqrt a + b\sqrt b }}{{\sqrt a + \sqrt b }} – \sqrt {ab} } \right).\left( {\frac{{a\sqrt a – b\sqrt b }}{{\sqrt a – \sqrt b }} + \sqrt {ab} } \right)\) A \(A = 11.\) B \(A = 17.\) C \(A = 27.\) D \(A = 15.\)

Cho các số thực dương a, b thỏa mãn \(a + b = 5;\,\,ab = 2\). Tính giá trị của biểu thức \(A = \left( …

Với a, b, c là các số thực thỏa mãn điều kiện \(\left\{ \begin{array}{l}a + b + c = 3\\\frac{1}{a} + \frac{1}{b} + \frac{1}{c} = \frac{1}{3}\end{array} \right.\) . Tính giá trị biểu thức \(P = {\left( {a – 3} \right)^{2017}}{\left( {b – 3} \right)^{2018}}{\left( {c – 3} \right)^{2019}}\) . A \(P = 1\). B \(P = 0\). C \(P = 12\). D \(P = 11\).

Với a, b, c là các số thực thỏa mãn điều kiện \(\left\{ \begin{array}{l}a + b + c = 3\\\frac{1}{a} + \frac{1}{b} + \frac{1}{c} = …

Cho \(P = \frac{{3\sqrt a }}{{\sqrt a + 2}} + \frac{{\sqrt a + 1}}{{\sqrt a – 2}} + \frac{{5\sqrt a + 2}}{{4 – a}}\,\,\,\left( {a \ge 0;a \ne 4} \right)\) 1) Rút gọn P 2) Tính P khi \(a = \sqrt[3]{{1 + \frac{{\sqrt {84} }}{9}}} + \sqrt[3]{{1 – \frac{{\sqrt {84} }}{9}}}\) . A 1) \(P=\frac{4\sqrt{a}}{\sqrt{a}+2}\) 2)\(P = \frac{5}{3}\). B 1) \(P=\frac{4\sqrt{a}}{\sqrt{a}+2}\) 2)\(P = \frac{4}{3}\). C 1) \(P=\frac{4\sqrt{a}}{\sqrt{a}+2}\) 2)\(P = \frac{4}{7}\). D 1) \(P=\frac{4\sqrt{a}}{\sqrt{a}-2}\) 2)\(P = \frac{4}{3}\).

Cho \(P = \frac{{3\sqrt a }}{{\sqrt a + 2}} + \frac{{\sqrt a + 1}}{{\sqrt a – 2}} + \frac{{5\sqrt a + 2}}{{4 – a}}\,\,\,\left( {a …