Tháng Tư 3, 2026

Cho các số thực dương a, b thỏa mãn \(a + b = 5;\,\,ab = 2\). Tính giá trị của biểu thức \(A = \left( {\frac{{a\sqrt a + b\sqrt b }}{{\sqrt a + \sqrt b }} – \sqrt {ab} } \right).\left( {\frac{{a\sqrt a – b\sqrt b }}{{\sqrt a – \sqrt b }} + \sqrt {ab} } \right)\) A \(A = 11.\) B \(A = 17.\) C \(A = 27.\) D \(A = 15.\)

Cho các số thực dương a, b thỏa mãn \(a + b = 5;\,\,ab = 2\). Tính giá trị của biểu thức \(A = \left( …

Với a, b, c là các số thực thỏa mãn điều kiện \(\left\{ \begin{array}{l}a + b + c = 3\\\frac{1}{a} + \frac{1}{b} + \frac{1}{c} = \frac{1}{3}\end{array} \right.\) . Tính giá trị biểu thức \(P = {\left( {a – 3} \right)^{2017}}{\left( {b – 3} \right)^{2018}}{\left( {c – 3} \right)^{2019}}\) . A \(P = 1\). B \(P = 0\). C \(P = 12\). D \(P = 11\).

Với a, b, c là các số thực thỏa mãn điều kiện \(\left\{ \begin{array}{l}a + b + c = 3\\\frac{1}{a} + \frac{1}{b} + \frac{1}{c} = …

Cho biểu thức: \(P = \left[ {\frac{{\sqrt x {{\left( {\sqrt x + 2} \right)}^2}}}{{{{\left( {\sqrt x + 1} \right)}^2} + 3}} – \frac{4}{{2 – \sqrt x }} + \frac{{8\sqrt x + 32}}{{8 – x\sqrt x }}} \right]:\left( {1 – \frac{2}{{2 + \sqrt x }}} \right).\) a) Rút gọn biểu thức \(P.\) b) Tính giá trị của \(P\) khi \(x = 9 – 4\sqrt 5 .\) c) Tìm các giá trị chính phương của \(x\) để \(P\) có giá trị nguyên. A a) \(P= {{{{\left( {\sqrt x + 2} \right)}^2}} \over {\sqrt x }}.\) b) \(P=5\sqrt 5 + 10. \) c) \(x=1.\) B a) \(P= {{{{\left( {\sqrt x + 2} \right)}^2}} \over {\sqrt x }}.\) b) \(P=5\sqrt 5 + 10. \) c) \(x=1\) hoặc \(x=16.\) C a) \(P= {{{{\left( {\sqrt x + 2} \right)}^2}} \over {\sqrt x }}.\) b) \(P=5\sqrt 5 + 10. \) c) \(x=16.\) D a) \(P= {{{{\left( {\sqrt x + 2} \right)}^2}} \over {\sqrt x }}.\) b) \(P=5\sqrt 5 – 10. \) c) \(x=1\) hoặc \(x=16.\)

Cho biểu thức: \(P = \left[ {\frac{{\sqrt x {{\left( {\sqrt x + 2} \right)}^2}}}{{{{\left( {\sqrt x + 1} \right)}^2} + 3}} – \frac{4}{{2 – \sqrt …