Tìm giá trị của \(x\) thỏa mãn \({\left( {x + 2} \right)^3} – \left( {{x^2} + x} \right)\left( {x + 5} \right) = 8\)
Tìm giá trị của \(x\) thỏa mãn \({\left( {x + 2} \right)^3} – \left( {{x^2} + x} \right)\left( {x + 5} \right) = 8\) A. …
Công thức nguyên hàm và tích phân
Tìm giá trị của \(x\) thỏa mãn \({\left( {x + 2} \right)^3} – \left( {{x^2} + x} \right)\left( {x + 5} \right) = 8\) A. …
Tìm giá trị của \(x\) thỏa mãn: \({\left( {2x – 1} \right)^2} – 4x\left( {x + 3} \right) = 17\) A. \(x = 1\) B. …
Tìm giá trị của \(x\) thỏa mãn: \(\left( {{x^2} – 4x + 4} \right) + \left( {x – 2} \right)\left( {x – 3} \right) – …
Viết biểu thức dưới dạng bình phương một tổng, hiệu: \({x^2}{y^2} + 8x{y^2} + 16{y^2}\). A. \(\left ( xy + 2y \right )^{2}\) B. \(\left …
Tìm giá trị của \(x\) thỏa mãn \({\left( {x + 2} \right)^2} – \left( {x + 1} \right)\left( {x – 2} \right) = 6\) A. …
Tìm hệ số của \(xy\) trong khai triển của \({\left( {x + 3y} \right)^2} + {\left( {xy – 3} \right)^2}\) A. \(9\) B. \(6\) C. …
Tìm \(x\) biết: \({\left( {x + 1} \right)^3} – {\left( {x – 1} \right)^3} – 6{\left( {x – 1} \right)^2} = – 10\) A. \( …
Viết biểu thức dưới dạng bình phương một tổng, hiệu: \({x^2} – 5x + \frac{{25}}{4}\). A. \(\left ( x – \frac{5}{2} \right )^{2}\) B. \(\left …
Chứng minh đẳng thức: \({\left( {a + b + c} \right)^2} + {a^2} + {b^2} + {c^2} = {\left( {a + b} \right)^2} + {\left( …
Tính giá trị biểu thức: \(a)\;A = {y^2} + 4y + 4\) tại \(y = 98\); \(b)B = {x^3} – 3{x^2} + 8x – 1\) …