Viết biểu thức dưới dạng lập phương một tổng, hiệu \({x^3}{y^3} + 6{x^2}{y^2} + 12xy + 8\).
Viết biểu thức dưới dạng lập phương một tổng, hiệu \({x^3}{y^3} + 6{x^2}{y^2} + 12xy + 8\). A. \(\left ( xy + 2 \right )^{2}\) …
Công thức nguyên hàm và tích phân
Viết biểu thức dưới dạng lập phương một tổng, hiệu \({x^3}{y^3} + 6{x^2}{y^2} + 12xy + 8\). A. \(\left ( xy + 2 \right )^{2}\) …
Điền vào chỗ chấm: \({x^2} – 3x + \frac{9}{4} = ……………..?\) A. \({x^2} – {\left( {\frac{9}{4}} \right)^2}\) B. \({\left( {x – \frac{3}{2}} \right)^2}\) C. \({x^2} …
Biểu thức \(16{a^2} + 9{b^2} – 24ab\) ở dạng bình phương một tổng, hiệu là A. \({\left( {4b – 3a} \right)^2}\) B. \({\left( {4a + …
Đâu là đẳng thức đúng? A. \({\left( {a – b} \right)^3} = \left( {a – b} \right)\left( {{a^2} + ab + {b^2}} \right)\) B. \({\left( …
Giá trị của biểu thức \(A = {x^3} + 3{x^2} + 3x + 1\) tại \(x = 1\) là: A. \(0\) B. \(8\) C. \( …
Rút gọn biểu thức: \(C = {x^2} – 10xy + 25{y^2} – {\left( {x – 5y} \right)^2}\) A. \(0\) B. \(x\) C. \(x-5y\) D. \(x …
Đâu là đẳng thức đúng: A. \({\left( {b – a} \right)^3} = {a^3} – 3{a^2}b + 3a{b^2} – {b^3}\) B. \({\left( {b – a} \right)^3} …
Rút gọn biểu thức \(\left( {x – 1} \right)\left( {{x^2} + x + 1} \right)\) A. \({x^3} + 1\) B. \({x^3} – 1\) C. \({x^2} …
Điền vào chỗ chấm: \({\left( {x + 3} \right)^3} = ……………..?\) A. \({x^3} + 9{x^2} + 27x + 27\) B. \({x^3} – 9{x^2} + 27x …
Điền đơn thức thích hợp vào chỗ trống: \(\left( {3x + y} \right)\left( {… – 3xy + {y^2}} \right) = 27{x^3} + {y^3}\) A. \(9x\) …