Phân tích đa thức \(2{x^3} – 4{x^2} + 2x\) thành nhân tử
Phân tích đa thức \(2{x^3} – 4{x^2} + 2x\) thành nhân tử A. \(2x\left( {x – 1} \right)\) B. \(2{\left( {x – 1} \right)^2}\) C. …
Công thức nguyên hàm và tích phân
Phân tích đa thức \(2{x^3} – 4{x^2} + 2x\) thành nhân tử A. \(2x\left( {x – 1} \right)\) B. \(2{\left( {x – 1} \right)^2}\) C. …
Phân tích đa thức \({x^2} – x – 2\) thành nhân tử A. \(\left( {x – 1} \right)\left( {x – 2} \right)\) B. \(\left( {x …
Tìm \(x\) biết: \(2x\left( x-3 \right)+5\left( x-3 \right)=0\) A. \(x=\frac{5}{2}\) hoặc \(x=3\) B. \(x=-\frac{5}{2}\) hoặc \(x=3\) C. \(x=\frac{5}{2}\) hoặc \(x=-3\) D. \(x=\frac{2}{5}\) hoặc \(x=3\) Hướng …
Phân tích đa thức thành nhân tử: \(\text{8}{{\text{x}}^{2}}-3\text{x}-3y+8\text{x}y.\) A. \((x-2y)(4\text{x}+3)\) B. \((8\text{x}+3y)(x+y)\) C. \((8x-3)(x+y)\) D. \((8x-3)(x-y)\) Hướng dẫn Chọn đáp án là: C Phương pháp …
Tính nhanh giá trị của biểu thức:\(A = {10.5^2} + 40.5 + 40\): A. 460 B. 470 C. 480 D. 490 Hướng dẫn Chọn đáp …
Phân tích đa thức sau thành nhân tử: \({{x}^{3}}-5x+4\) A. \(\left( x+1 \right)\left( {{x}^{2}}+x-4 \right)\) B. \(\left( x-1 \right)\left( {{x}^{2}}-x-4 \right)\) C. \(\left( x-1 \right)\left( …
Phân tích đa thức \(4{x^2} – 1 + {\left( {1 – 2x} \right)^2}\) thành nhân tử A. \(4x\left( {2x – 1} \right)\) B. \(4x\left( {2x …
Phân tích đa thức \(m.{n^3} – 1 + m – {n^2}\) thành nhân tử, ta được: A. \(\left( {m – 1} \right)\left( {n + 1} …
Phân tích đa thức thành nhân tử: \(5{{x}^{2}}+10xy-4x-8y\) A. \(\left( 5x-2y \right)\left( x+4y \right)\) B. \(\left( 5x+4 \right)\left( x-2y \right)\) C. \(\left( x+2y \right)\left( 5x-4 …
Tính nhanh: \(37.7+7.63-8.3-3.2\) A. 700 B. 620 C. 640 D. 670 Hướng dẫn Chọn đáp án là: D Phương pháp giải: Phương pháp:Nhóm hạng tử …