Tháng Năm 15, 2026

Thực hiện phép tính: a) \(\frac{4}{3} – \frac{2}{5}\) b) \(\left| {\frac{{ – 1}}{{10}}} \right| – {\left( {\frac{1}{3}} \right)^2}:\frac{5}{9}\) c) \(7,5:\left( {\frac{{ – 5}}{4}} \right) + 2\frac{1}{2}:\left( {\frac{{ – 5}}{4}} \right)\) d) \({\left( { – 0,2} \right)^2}.5 – \frac{{{8^2}{{.9}^4}}}{{{3^7}{{.4}^3}}}\)

Thực hiện phép tính: a) \(\frac{4}{3} – \frac{2}{5}\) b) \(\left| {\frac{{ – 1}}{{10}}} \right| – {\left( {\frac{1}{3}} \right)^2}:\frac{5}{9}\) c) \(7,5:\left( {\frac{{ – 5}}{4}} \right) + …

Tính giá trị của biểu thức bằng cách hợp lý (nếu có thể): \(a)\;\left| { – 3} \right| + \left| { – 2,65} \right| – \left| 0 \right|\) \(b)\;{\left( { – 3} \right)^3}.\frac{{11}}{{45}} + {\left( { – 3} \right)^3}.\frac{4}{{45}}\) \(c)\;\sqrt {25} .\frac{1}{{10}} + {\left( {\frac{{ – 1}}{2}} \right)^2}\) \(d)\; – \left( {23,5.5 + 19,6} \right) + 5.23,5 – \left( {6 – 19,6} \right)\)

Tính giá trị của biểu thức bằng cách hợp lý (nếu có thể): \(a)\;\left| { – 3} \right| + \left| { – 2,65} \right| – …

a) \(\sqrt{25}-\sqrt{\frac{49}{4}}+\sqrt{0,25}\) b) \(\left( -\frac{25}{27}-\frac{31}{42} \right)-\left( \frac{-7}{27}-\frac{3}{42} \right)\) c) \(\frac{10\frac{3}{10}-(9,5-0,25.18):0,5}{1\frac{1}{5}-1\frac{1}{2}}\) d) \(\frac{3}{49}.\frac{19}{2}-\frac{3}{49}.\frac{5}{2}-{{\left( \frac{1}{20}-\frac{1}{4} \right)}^{2}}.\left( \frac{-1}{2}-\frac{193}{14} \right)\)

a) \(\sqrt{25}-\sqrt{\frac{49}{4}}+\sqrt{0,25}\) b) \(\left( -\frac{25}{27}-\frac{31}{42} \right)-\left( \frac{-7}{27}-\frac{3}{42} \right)\) c) \(\frac{10\frac{3}{10}-(9,5-0,25.18):0,5}{1\frac{1}{5}-1\frac{1}{2}}\) d) \(\frac{3}{49}.\frac{19}{2}-\frac{3}{49}.\frac{5}{2}-{{\left( \frac{1}{20}-\frac{1}{4} \right)}^{2}}.\left( \frac{-1}{2}-\frac{193}{14} \right)\) A. a) \(2\) b) \(\frac{-4}{3}\) c) \(-1\) d) \(1\) …

1) Thực hiện phép tính: a) \(\left( -3 \right)-\left( -\frac{3}{4} \right)\) b) \(2:{{\left( \frac{1}{2}-\frac{2}{3} \right)}^{2}}-\sqrt{{{3}^{2}}+{{4}^{2}}}\) 2) Tìm x, biết: \(\frac{2}{3.5}=\frac{\left| x-1 \right|}{7}\)

1) Thực hiện phép tính: a) \(\left( -3 \right)-\left( -\frac{3}{4} \right)\) b) \(2:{{\left( \frac{1}{2}-\frac{2}{3} \right)}^{2}}-\sqrt{{{3}^{2}}+{{4}^{2}}}\) 2) Tìm x, biết: \(\frac{2}{3.5}=\frac{\left| x-1 \right|}{7}\) A. 1) a) …

Thực hiện phép tính: \(a)\ \frac{2}{5}+\frac{3}{4}-\frac{1}{10}\) \(b)\ \frac{3}{7}.19\frac{1}{3}-\frac{3}{7}.12\frac{1}{3}+{{\left( \frac{1}{2} \right)}^{2}}\) \(c)\ \sqrt{25}-3.\sqrt{\frac{1}{4}}+\left| -\frac{3}{2} \right|\)

Thực hiện phép tính: \(a)\ \frac{2}{5}+\frac{3}{4}-\frac{1}{10}\) \(b)\ \frac{3}{7}.19\frac{1}{3}-\frac{3}{7}.12\frac{1}{3}+{{\left( \frac{1}{2} \right)}^{2}}\) \(c)\ \sqrt{25}-3.\sqrt{\frac{1}{4}}+\left| -\frac{3}{2} \right|\) A. a) \(\frac{21}{20}\) b) \(\frac{3}{4}\) c) \(5\) B. a) \(\frac{21}{20}\) b) …

Nhà trường đề ra chỉ tiêu phấn đấu của học kỳ I đối với học sinh khối 7 là số học sinh giỏi, khá, trung bình, yếu của khối tỷ lệ với 9;11;13;3. Không có học sinh kém. Hỏi theo chỉ tiêu của nhà trường thì có bao nhiêu học sinh giỏi, khá, trung bình, yếu, biết rằng số học sinh khá nhiều hơn số học sinh giỏi là 20 em.

Nhà trường đề ra chỉ tiêu phấn đấu của học kỳ I đối với học sinh khối 7 là số học sinh giỏi, khá, trung …