\(\sqrt {196.0,81.0,36} \) A \(7,36\) B \(7,56\) C \(9,36\) D \(6,64\)
\(\sqrt {196.0,81.0,36} \) A \(7,36\) B \(7,56\) C \(9,36\) D \(6,64\) Hướng dẫn Chọn đáp án là: B Lời giải chi tiết: \(\sqrt {196.0,81.0,36} = …
Công thức nguyên hàm và tích phân
\(\sqrt {196.0,81.0,36} \) A \(7,36\) B \(7,56\) C \(9,36\) D \(6,64\) Hướng dẫn Chọn đáp án là: B Lời giải chi tiết: \(\sqrt {196.0,81.0,36} = …
\(\sqrt {0,87.49 + 0,82.49} \) A \(9,1\) B \(9,9\) C \(10,2\) D \(10,1\) Hướng dẫn Chọn đáp án là: A Lời giải chi tiết: \(\sqrt …
\(\sqrt {605.5} \) A \(45\) B \(55\) C \(50\) D \(60\) Hướng dẫn Chọn đáp án là: B Lời giải chi tiết: \(\sqrt {605.5} = …
\(\sqrt {7,5.30} \) A \(10\) B \(9\) C \(15\) D \(25\) Hướng dẫn Chọn đáp án là: C Lời giải chi tiết: \(\sqrt {7,5.30} = …
\(\sqrt {5,{5^2} – 3,{5^2}} \) A \(3\) B \(2\sqrt 3 \) C \(3\sqrt 2 \) D \(2\) Hướng dẫn Chọn đáp án là: C Lời …
Tính: \(\sqrt {16.25} \) A \(20\) B \(10\) C \(2\sqrt {5}\) D \(30\) Hướng dẫn Chọn đáp án là: A Lời giải chi tiết: \(\sqrt …
\(\sqrt {320.45} \) A \(60\) B \(75\) C \(100\) D \(120\) Hướng dẫn Chọn đáp án là: D Lời giải chi tiết: \(\sqrt {320.45} = …
Thực hiện phép tính: \(5\sqrt 9 – 3\sqrt 4 .\) A \(6\) B \(9\) C \(5\) D \(8\) Hướng dẫn Chọn đáp án là: B …
Giá tị của biểu thức \(A = 3\sqrt {80} – 2\sqrt {20} \) bằng A \(2\sqrt 5 .\) B \(8\sqrt 5 .\) C \(\sqrt {60} …
Giá trị lớn nhất của \(A = \sqrt {x\left( {x + 1} \right)\left( {x + 2} \right)\left( {x + 3} \right) + 10} \) là: …