Rút gọn biểu thức: \(
Rút gọn biểu thức: \(A.\) A \(A = \frac{{1 – x}}{x}\) B \(A = 1 – \sqrt x \) C \(A = \frac{{1 + \sqrt …
Công thức nguyên hàm và tích phân
Rút gọn biểu thức: \(A.\) A \(A = \frac{{1 – x}}{x}\) B \(A = 1 – \sqrt x \) C \(A = \frac{{1 + \sqrt …
Tìm các giá trị của \(x\) để \(A > \frac{1}{2}.\) A \(x > 0\) B \(0 < x < 1\) C \(0 < x < …
Biểu thức \(\sqrt[3]{{{{\left( {1 – \sqrt {2018} } \right)}^3}}} – \sqrt {2018} \) có giá trị bằng: A \(1\) B \( – 1\) C \(1 …
A a) Lớn hơn b) Nhỏ hơn c) Lớn hơn B a) Lớn hơn b) Lớn hơn c) Lớn hơn C a) Lớn hơn b) …
Tìm giá trị của x để \(P = 1.\) A \(x = 16\) B \(x = 4\) C \(x = 2\) D \(x = 1\) …
Tính giá trị của các biểu thức \(M = \sqrt {36} + \sqrt {25} \) \(N = \sqrt {{{\left( {\sqrt 5 – 1} \right)}^2}} – …
Cho biểu thức \(P = 1 + \frac{{x – \sqrt x }}{{\sqrt x – 1}},\) với \(x \ge 0\) và \(x \ne 1\) a) Rút …
Giải các phương trình, hệ phương trình sau: \(1)\,{x^2} – 7x + 10 = 0\) \(2)\,{x^4} – 5{x^2} – 36 = 0\) \(3)\,\left\{ \begin{array}{l}2x – …
Tìm điều kiện xác định của biểu thức \(\frac{1}{{\sqrt[3]{{x – 3}}}}\) A \(x \ne 3.\) B \(x \ge 3.\) C \(x\, > 3\). D \(x …
Rút gọn biểu thức P. A \(P = \frac{{x + 1}}{{2\sqrt x }}\) B \(P = \frac{{x + 1}}{{x – 9}}\) C \(P = \frac{{x …