Đa thức \({x^3} – 6{x^2} + 11x – 6\) là mẫu thức chung của 2 phân thức nào sau đây:
Đa thức \({x^3} – 6{x^2} + 11x – 6\) là mẫu thức chung của 2 phân thức nào sau đây: A. \(\frac{1}{{{x^2} – 4x + …
Công thức nguyên hàm và tích phân
Đa thức \({x^3} – 6{x^2} + 11x – 6\) là mẫu thức chung của 2 phân thức nào sau đây: A. \(\frac{1}{{{x^2} – 4x + …
Mẫu thức chung của 2 phân thức \(\frac{1}{{14{x^2}y}}\) và \(\frac{8}{{21x{y^5}}}\) là: A. \(42{x^2}{y^5}\) B. \(42{x^3}{y^4}\) C. \(7xy\) D. \(21{x^2}{y^5}\) Hướng dẫn Chọn đáp án là: …
Phân thức \(\frac{{x – 5}}{{x – 2}}\) sau khi quy đồng mẫu thức 2 phân thức \(\frac{{x – 5}}{{x – 2}};\frac{1}{{{x^2}}}\) là: A. \(\frac{{(x – …
Rút gọn: \(P = {{\left( {x + 1} \right)\left( {4{x^2} – 4x + 1} \right) + \left( {x – 1} \right)\left( {4{x^2} – 4x + …
(0,5đ) Chứng minh rằng với \(b\) là số nguyên khác \(2\) thì phân thức \(\frac{{{b^3} – {b^2} – 8b + 12}}{{{b^2} + 4 – 4b}}\) …
(1đ) Rút gọn phân thức sau: \(C = \frac{{{a^3} – {b^3} + {c^3} + 3abc}}{{{{(a + b)}^2} + {{(b + c)}^2} + {{(c – a)}^2}}}\). …
(1,5đ) Rút gọn các phân thức sau: a) \(A = \frac{{3\left| {x – 2} \right| – 5\left| {x – 6} \right|}}{{4{x^2} – 36{\text{x}} + 81}}\) …
(2đ) Rút gọn rồi tính giá trị các phân thức sau: a) \(A = \frac{{(2{x^2} + 2x){{(x – 2)}^2}}}{{({x^3} – 4x)(x + 1)}}\) với \(x …
(2đ) Rút gọn các phân thức sau: a) \(\frac{{5(x – y) – 3(y – x)}}{{10(x – y)}}\) b) \(\frac{{{x^2} + 4x + 3}}{{2x + 6}}\) …
Đa thức thích hợp để điền vào chỗ trống trong đẳng thức \(\frac{{{x}^{3}}-8}{……}=\frac{{{x}^{2}}+2x+4}{3x}\) là: A. \(3x(x-2)\) B. \(x-2\) C. \(3{{x}^{2}}(x-2)\) D. \(3x{{(x-2)}^{2}}\) Hướng dẫn Chọn …