Tính nhanh giá trị của biểu thức: \(B=5.101,5-50.0,15\)
Tính nhanh giá trị của biểu thức: \(B=5.101,5-50.0,15\) A. \(100\) B. \(50\) C. \(500\) D. \(1000\) Hướng dẫn Chọn đáp án là: C Lời giải …
Công thức nguyên hàm và tích phân
Tính nhanh giá trị của biểu thức: \(B=5.101,5-50.0,15\) A. \(100\) B. \(50\) C. \(500\) D. \(1000\) Hướng dẫn Chọn đáp án là: C Lời giải …
Cho \(x+y=0\), rút gọn biểu thức \(B=5{{x}^{2}}yz+5x{{y}^{2}}z-5xyz\): A. \(5xyz\) B. \(0\) C. \(-5\) D. \(-5xyz\)\(\) Hướng dẫn Chọn đáp án là: D Lời giải chi …
Phân tích đa thức thành nhân tử \({x^3} – 8{y^3} – 2xy\left( {x – 2y} \right)\) A. \(\left( {x – 4y} \right)\left( {{x^2} + 2{y^2}} …
Phân tích đa thức \(3{x^3} – 8{x^2} – 41x + 30\) thành nhân tử A. \(\left( {3x – 2} \right)\left( {x + 3} \right)\left( {x …
Phân tích đa thức thành nhân tử \(2{x^2} – 3x – 2\) A. \(\left( {2x + 1} \right)\left( {x – 2} \right)\) B. \(\left( {2x …
Tính nhanh giá trị của biểu thức:\(B = {x^3} – 4{x^2} + 4x\) tại x = 2: A. 2 B. 4 C. 0 D. 8 …
Phân tích đa thức \({x^4} – 4{x^2} – {y^2} + 4\) thành nhân tử A. \({\left( {{x^2} – 2 + y} \right)^2}\) B. \(\left( {{x^2} …
Phân tích đa thức \({x^3} + {x^2} – 6x\) thành nhân tử A. \(\left( {x + 3} \right)\left( {x – 2} \right)\) B. \(x\left( {x …
Điền vào chỗ trống\(4{x^2} + 4x – {y^2} + 1 = \left( {…} \right)\left( {2x + y + 1} \right)\): A. \(2x + y + …
Phân tích đa thức thành nhân tử \({x^2} – 3x + 2\) A. \(\left( {x + 1} \right)\left( {x – 2} \right)\) B. \({\left( {x …