Kết quả phép tính \(\frac{3}{4} + \frac{1}{4} \cdot \frac{{ – 12}}{{20}}\) là
Kết quả phép tính \(\frac{3}{4} + \frac{1}{4} \cdot \frac{{ – 12}}{{20}}\) là A. \(\frac{{ – 12}}{{20}}\) B. \(\frac{3}{5}\) C. \(\frac{{ – 3}}{5}\) D. \(\frac{{ – …
Công thức nguyên hàm và tích phân
Kết quả phép tính \(\frac{3}{4} + \frac{1}{4} \cdot \frac{{ – 12}}{{20}}\) là A. \(\frac{{ – 12}}{{20}}\) B. \(\frac{3}{5}\) C. \(\frac{{ – 3}}{5}\) D. \(\frac{{ – …
Thực hiện phép tính: \(\,\,\frac{2}{9}.\left( {\frac{4}{5} + \frac{1}{{10}}} \right) – \frac{3}{2}\) A. \(\frac{{ 13}}{{10}}\) B. \(\frac{{ – 13}}{{10}}\) C. \(\frac{{ 3}}{{10}}\) D. \(\frac{{ 3}}{{10}}\) Hướng …
Thực hiện phép tính: \(\,\,\frac{6}{{11}}.\left[ {\left( { – \frac{4}{7} – \frac{5}{{21}}} \right)} \right]\) A. \(\frac{{ -4}}{{77}}\) B. \(\frac{{ 4}}{{77}}\) C. \(\frac{{ 34}}{{77}}\) D. \(\frac{{ – …
Kết quả của phép tính \(\frac{{ – 26}}{{15}}:2\frac{3}{5}\)là: A. \( -6\) B. \(\frac{{ – 3}}{2}\) C. \(\frac{{ – 2}}{3}\) D. \(\frac{{ – 3}}{4}\) Hướng dẫn …
Cho \(A = \frac{{ – 5}}{6}.\frac{{12}}{{ – 7}}.\left( {\frac{{ – 21}}{{15}}} \right);\,B = \frac{1}{6}.\frac{9}{{ – 8}}.\left( {\frac{{ – 12}}{{11}}} \right)\) . So sánh \(A\) và …
Tìm \(x\) biết \(\frac{2}{3}x = – \frac{1}{8}.\) A. \(x = – \frac{1}{4}\) B. \(x = – \frac{5}{{16}}\) C. \(x = \frac{3}{{16}}\) D. \(x = – …
Kết quả của phép tính \(\frac{3}{2}.\frac{4}{7}\) là A. Một số nguyên âm B. Một số nguyên dương C. Một phân số nhỏ hơn \(0\) D. …
Số nào sau đây là kết quả của phép tính \(1\frac{4}{5}:\left( { – \frac{3}{4}} \right)\) A. \( – \frac{{12}}{5}\) B. \(\frac{3}{4}\) C. \(\frac{2}{{15}}\) D. \(\frac{{12}}{5}\) …
Thực hiện phép tính \(\frac{5}{{11}}:\frac{{15}}{{22}}\) ta được kết quả là: A. \(\frac{2}{{ – \,5}}\) B. \(\frac{3}{4}\) C. \(\frac{2}{3}\) D. \(\frac{3}{2}\) Hướng dẫn Chọn đáp án …
Kết quả của phép tính \( – \frac{6}{7}.\frac{{21}}{{12}}\) là A. \(\frac{3}{2}\) B. \( – \frac{3}{2}\) C. \(\frac{2}{3}\) D. \( – \frac{2}{3}\) Hướng dẫn Chọn đáp …