Tìm nghiệm \(x\) của phương trình \(\sqrt {16 – 7x} = 11\) A \(x = – 15\) B \(x = 15\) C \(x = 5\) D \(x = – 5\)
Tìm nghiệm \(x\) của phương trình \(\sqrt {16 – 7x} = 11\) A \(x = – 15\) B \(x = 15\) C \(x = 5\) …
Công thức nguyên hàm và tích phân
Tìm nghiệm \(x\) của phương trình \(\sqrt {16 – 7x} = 11\) A \(x = – 15\) B \(x = 15\) C \(x = 5\) …
Rút gọn biểu thức \(A = \sqrt {x + 2\sqrt {2x – 4} } + \sqrt {x – 2\sqrt {2x – 4} } \) A …
Tính: \(\begin{array}{l} a)\,\,\frac{x}{y}\sqrt {\frac{{{x^2}}}{{{y^4}}}} \,\,\left( {x > 0,y \ne 0} \right)\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,b)\,\,5xy\sqrt {\frac{{25{x^2}}}{{{y^6}}}} \,\,\left( {x < 0,y > 0} \right)\\ c)\,\,a{b^2}\sqrt {\frac{3}{{{a^2}{b^4}}}} \,\,\left( {a < 0} …
\(\sqrt {{a^4}{{(3 – a)}^2}} \) với \(a \ge 3\) A \({a^2}.(a – 3)\) B \({a^2}.(3 – a)\) C \(a.(a – 3)\) D \(a.(3 – a)\) …
\(\sqrt {27.48.{{(1 – a)}^2}} \) với \(a > 1\) A \(36.(1 – a)\) B \(36.(a – 1)\) C \(48.(a – 1)\) D \(48.(1 – a)\) …
\(\sqrt {\frac{9}{{16}}.{x^2}.{y^6}} \) A \(\frac{3}{4}.x.y^3\) B \(\frac{3}{4}.\left| x \right|.y^3\) C \(\frac{3}{4}.\left| x \right|.\left| {{y^3}} \right|\) D \(\frac{3}{4}.x.\left| {{y^3}} \right|\) Hướng dẫn Chọn đáp án là: …
\(\sqrt {27x} .\sqrt {\frac{3}{x}} \,\,\,\left( {x > 0} \right)\) A \(3\) B \(9\) C \(6\) D \(3\sqrt 3\) Hướng dẫn Chọn đáp án là: B …
Đưa thừa số ra ngoài dấu căn: \(a)\,\,\,\sqrt {180{x^2}} \\ b)\,\sqrt {3{x^2} – 6xy + 3{y^2}} \) A \(\begin{array}{l} a)\,\,6x\sqrt 5 \\ b)\,\,\,\left\{ \begin{array}{l} \left( …
Tính giá trị biểu thức \(A = \frac{1}{{1 + \sqrt 3 }} + \frac{1}{{\sqrt 3 + \sqrt 5 }} + \frac{1}{{\sqrt 5 + \sqrt 7 …
Giá trị của \(\frac{{\sqrt {80} }}{{\sqrt 5 }}\) bằng: A \(16\) B \(4\sqrt 5 \) C \(\sqrt 4 \) D \(4\) Hướng dẫn Chọn đáp …