A x có 2 giá trị thỏa mãn B x có 3 giá trị thỏa mãn C x có 4 giá trị thỏa mãn D x có 5 giá trị thỏa mãn
A x có 2 giá trị thỏa mãn B x có 3 giá trị thỏa mãn C x có 4 giá trị thỏa mãn D …
Công thức nguyên hàm và tích phân
A x có 2 giá trị thỏa mãn B x có 3 giá trị thỏa mãn C x có 4 giá trị thỏa mãn D …
A 1/2 B 3/2 C 5/2 D 7/2 Hướng dẫn Chọn đáp án là: B Lời giải chi tiết:
Rút gọn: \(P = \left( {\frac{{\sqrt x + 1}}{{\sqrt x – 1}} + \frac{{\sqrt x }}{{2 + \sqrt x }} – \frac{{4x + 2\sqrt x …
Rút gọn biểu thức : \(P = \left( {\frac{{\sqrt x + \sqrt y }}{{1 – \sqrt {xy} }} + \frac{{\sqrt x – \sqrt y }}{{1 …
Rút gọn : a) \(A = \frac{1}{{\sqrt 5 – 1}} + \frac{1}{{\sqrt 5 + 1}}\) b) \(B = \frac{1}{{\sqrt 1 + \sqrt 2 }} + …
Rút gọn biểu thức \(P = \frac{{x\sqrt x + 26\sqrt x – 19}}{{x + 2\sqrt x – 3}} – \frac{{2\sqrt x }}{{\sqrt x – 1}} …
Rút gọn biểu thức: \( P = \left( {{{3x + \sqrt {9x} – 3} \over {x + \sqrt x – 2}} + {1 \over {\sqrt …
Rút gọn biểu thức: \(B=\frac{1}{\sqrt{x}+1}-{{\frac{x+2}{x\sqrt{x}+1}}^{{}}}{{^{{}}}^{{}}}\left( x\ge 0 \right)\) A \(\frac{{ – 2}}{{x – \sqrt x + 1}}\) B \(\frac{{ – 1}}{{x – \sqrt x + …
Cho biểu thức: \( P = {{2x + 2} \over {\sqrt x }} + {{x\sqrt x – 1} \over {x – \sqrt x }} – …
Cho biểu thức: \( B = \left( {{{\sqrt x + 2} \over {\sqrt x – 1}} – {{\sqrt x + 1} \over {\sqrt x – …