Tính giá trị biểu thức \(\left( {8{x^3} + 1} \right):\left( {2x + 1} \right)\)
Tính giá trị biểu thức \(\left( {8{x^3} + 1} \right):\left( {2x + 1} \right)\) A. \(4{x^2} + 1\) B. \(4{x^2} – 1\) C. \(4{x^2} – …
Công thức nguyên hàm và tích phân
Tính giá trị biểu thức \(\left( {8{x^3} + 1} \right):\left( {2x + 1} \right)\) A. \(4{x^2} + 1\) B. \(4{x^2} – 1\) C. \(4{x^2} – …
Điền vào chỗ trống: \(\left( {{x^3} + {x^2} – 12} \right):\left( {x – 2} \right) = …..\) A. \(x + 3\) B. \(x – 3\) …
Kết quả của phép chia \(\left( {{x^3} + {x^2} + 2x + 2} \right):\left( {{x^2} + 2} \right)\) là A. \({x^2} + 1\) B. \(x …
Đâu là phép chia hết? A. \(5{x^3}{y^2}:\left( {4x} \right)\) B. \({x^6}y:{y^2}\) C. \({x^5}:\left( {3x{y^3}} \right)\) D. \(2xy:\left( {{x^2}{y^2}} \right)\) Hướng dẫn Chọn đáp án là: …
Thực hiện phép chia: \({x^2}{y^3}:\left( { – 2xy} \right)\) A. \( – \frac{1}{2}x{y^2}\) B. \( – \frac{1}{2}{x^2}y\) C. \( – 2x{y^2}\) D. \( – 2{x^2}y\) …
Thực hiện phép chia: \({x^{n + 15}}:{x^{12}}\,\,\left( {n \in \mathbb{N}} \right)\) A. \({x^{n + 27}}\) B. \({x^{n + 2}}\) C. \({x^{n + 26}}\) D. \({x^{n …
Tính giá trị của biểu thức \(A=20{{x}^{3}}{{y}^{4}}{{z}^{4}}:10x{{y}^{2}}{{z}^{4}}\) tại \(x=1,\ y=-1\) và \(z=2006\): A. 0 B. 2 C. 1 D. 20 Hướng dẫn Chọn đáp án …
Thực hiện phép tính : \(\left( \frac{1}{2}{{a}^{2}}{{x}^{4}}+\frac{4}{3}a{{x}^{3}}-\frac{2}{3}a{{x}^{2}} \right):\left( -\frac{2}{3}a{{x}^{2}} \right)\) A. \( – \frac{3}{4}a{x^2} – 3x + 1\) B. \( – \frac{3}{4}a{x^2} – 2x + …
Thực hiện phép tính : \(\frac{{{27}^{3}}{{.5}^{3}}}{{{9}^{3}}{{.15}^{5}}}\) A. \(\frac{1}{{220}}\) B. \(\frac{1}{{225}}\) C. \(\frac{1}{{235}}\) D. \(\frac{1}{{245}}\) Hướng dẫn Chọn đáp án là: B Phương pháp giải: Chia …
Kết quả của phép chia \(6{x^3}{y^2}z:\left( {3{x^2}y} \right)\) là A. \(2z\) B. \(2xy\) C. \(2xyz\) D. \(xyz\) Hướng dẫn Chọn đáp án là: C Phương …