Tìm hệ số của \(xy\) trong khai triển của \({\left( {x + 3y} \right)^2} + {\left( {xy – 3} \right)^2}\)
Tìm hệ số của \(xy\) trong khai triển của \({\left( {x + 3y} \right)^2} + {\left( {xy – 3} \right)^2}\) A. \(9\) B. \(6\) C. …
Công thức nguyên hàm và tích phân
Tìm hệ số của \(xy\) trong khai triển của \({\left( {x + 3y} \right)^2} + {\left( {xy – 3} \right)^2}\) A. \(9\) B. \(6\) C. …
Tìm \(x\) biết: \({\left( {x + 1} \right)^3} – {\left( {x – 1} \right)^3} – 6{\left( {x – 1} \right)^2} = – 10\) A. \( …
Viết biểu thức dưới dạng bình phương một tổng, hiệu: \({x^2} – 5x + \frac{{25}}{4}\). A. \(\left ( x – \frac{5}{2} \right )^{2}\) B. \(\left …
Rút gọn biểu thức: \(a)A = \left( {{x^2} – 3x + 9} \right)\left( {x + 3} \right) – \left( {54 + {x^3}} \right)\) \(b)B = …
Chứng minh đẳng thức: \({\left( {a + b + c} \right)^2} + {a^2} + {b^2} + {c^2} = {\left( {a + b} \right)^2} + {\left( …
Tính giá trị biểu thức: \(a)\;A = {y^2} + 4y + 4\) tại \(y = 98\); \(b)B = {x^3} – 3{x^2} + 8x – 1\) …
Cho \(x + y = 3\). Tính giá trị của biểu thức: \(A = {x^2} + 2xy + {y^2} – 4x – 4y + 1\). …
Cho \({x^2} + {y^2} = 25\) và \(xy = 12\), giá trị của \({\left( {x – y} \right)^2}\)là: A. \(0\) B. \(1\) C. \(2\) D. …
Rút gọn các biểu thức sau: \(a)\;2x{\left( {2x – 1} \right)^2} – 3x\left( {x + 3} \right)\left( {x – 3} \right) – 4x{\left( {x + …
Chứng minh rằng với mọi giá trị của \(x\) ta luôn có: \(a) – {x^2} + 4x – 5 0\) A. \( a) – {x^2} …