Tháng Năm 14, 2026

. Cho khai triển: ${{\left( 1+x+{{x}^{2}} \right)}^{n}}={{a}_{0}}+{{a}_{1}}x+{{a}_{2}}{{x}^{2}}+…+{{a}_{2n}}{{x}^{2n}},n\ge 2$ với ${{a}_{0}},{{a}_{1}},{{a}_{2}},…,{{a}_{2n}}$ là các hệ số. Tính tổng$S={{a}_{0}}+{{a}_{1}}+{{a}_{2}}+…+{{a}_{2n}}$ biết $\frac{{{a}_{3}}}{14}=\frac{{{a}_{4}}}{41}$.

. Cho khai triển: ${{\left( 1+x+{{x}^{2}} \right)}^{n}}={{a}_{0}}+{{a}_{1}}x+{{a}_{2}}{{x}^{2}}+…+{{a}_{2n}}{{x}^{2n}},n\ge 2$ với ${{a}_{0}},{{a}_{1}},{{a}_{2}},…,{{a}_{2n}}$ là các hệ số. Tính tổng$S={{a}_{0}}+{{a}_{1}}+{{a}_{2}}+…+{{a}_{2n}}$ biết $\frac{{{a}_{3}}}{14}=\frac{{{a}_{4}}}{41}$. C. $S={{3}^{10}}$. B. $S={{3}^{12}}$. C. $S={{2}^{10}}$. D. …

. Giả sử có khai triển ${{\left( 1-2x \right)}^{n}}={{a}_{0}}+{{a}_{1}}x+{{a}_{2}}{{x}^{2}}+…+{{a}_{n}}{{x}^{n}}$. Tìm${{a}_{5}}$ biết${{a}_{0}}+{{a}_{1}}+{{a}_{2}}=71.$

. Giả sử có khai triển ${{\left( 1-2x \right)}^{n}}={{a}_{0}}+{{a}_{1}}x+{{a}_{2}}{{x}^{2}}+…+{{a}_{n}}{{x}^{n}}$. Tìm${{a}_{5}}$ biết${{a}_{0}}+{{a}_{1}}+{{a}_{2}}=71.$ C. $672{{x}^{5}}$. B. $-672$. C. $-672{{x}^{5}}$. D. $672$. Hướng dẫn Đáp án B. Ta …

: Cho $n\in \mathbb{N}*$ và ${{(1+x)}^{n}}={{a}_{0}}+{{a}_{1}}x+…+{{a}_{n}}{{x}^{n}}$. Biết rằng tồn tại số nguyên $k$ ($1\le k\le n-1$) sao cho $\frac{{{a}_{k-1}}}{2}=\frac{{{a}_{k}}}{9}=\frac{{{a}_{k+1}}}{24}$. Tính $n=?$.

: Cho $n\in \mathbb{N}*$ và ${{(1+x)}^{n}}={{a}_{0}}+{{a}_{1}}x+…+{{a}_{n}}{{x}^{n}}$. Biết rằng tồn tại số nguyên $k$ ($1\le k\le n-1$) sao cho $\frac{{{a}_{k-1}}}{2}=\frac{{{a}_{k}}}{9}=\frac{{{a}_{k+1}}}{24}$. Tính $n=?$. C. 10 B. 11 …

: Tìm hệ số của số hạng chứa ${{x}^{26}}$trong khai triển nhị thức Newton của ${{\left( \frac{1}{{{x}^{4}}}+{{x}^{7}} \right)}^{n}}$, biết $C_{2n+1}^{1}+C_{2n+1}^{2}+…+C_{2n+1}^{n}={{2}^{20}}-1$.

: Tìm hệ số của số hạng chứa ${{x}^{26}}$trong khai triển nhị thức Newton của ${{\left( \frac{1}{{{x}^{4}}}+{{x}^{7}} \right)}^{n}}$, biết $C_{2n+1}^{1}+C_{2n+1}^{2}+…+C_{2n+1}^{n}={{2}^{20}}-1$. C. 210 B. 213 C. …