Thực hiện phép tính sau \(\frac{{x – 3}}{{2x + 6}}:\left( {{x^2} – 6x + 9} \right)\), ta được kết quả là:
Thực hiện phép tính sau \(\frac{{x – 3}}{{2x + 6}}:\left( {{x^2} – 6x + 9} \right)\), ta được kết quả là: A. \(\frac{1}{{2({x^2} – 9)}}\) …
Công thức nguyên hàm và tích phân
Thực hiện phép tính sau \(\frac{{x – 3}}{{2x + 6}}:\left( {{x^2} – 6x + 9} \right)\), ta được kết quả là: A. \(\frac{1}{{2({x^2} – 9)}}\) …
Một phân thức đại số xác định khi: A. Mẫu thức khác 0 B. Mẫu thức bằng 0 C. Tử thức và mẫu thức khác …
Biến đổi biểu thức hữu tỉ \(\frac{\frac{{{x}^{2}}-{{y}^{2}}}{x}}{\frac{1}{x}-\frac{1}{y}}\) ta được kết quả là: A. \(-y(x-y)\) B. \(y(x-y)\) C. \(y(x+y)\) D. \(-y(x+y)\) Hướng dẫn Chọn đáp án …
Rút gọn: \(A = \frac{{{5^2} – 1}}{{{3^2} – 1}}:\frac{{{9^2} – 1}}{{{7^2} – 1}}:\frac{{{{13}^2} – 1}}{{{{11}^2} – 1}}:…:\frac{{{{55}^2} – 1}}{{{{53}^2} – 1}}\) A. \(\frac{9}{{28}}\) B. \(\frac{10}{{29}}\) …
Tìm biểu thức M, biết: a) \(\frac{{x + 2y}}{{{x^3} – 8{y^3}}}\, \cdot \,M = \frac{{5{x^2} + 10xy}}{{{x^2} + 2xy + 4{y^2}}}\) b) \(M:\frac{{{x^2} + x …
Rút gọn biểu thức sau: \(Q = 1 + \left( {\frac{{x + 1}}{{{x^3} + 1}} – \frac{1}{{x – {x^2} – 1}} – \frac{2}{{x + 1}}} …
Thực hiện phép tính: a) \(\frac{{3{x^2} – 6xy + 3{y^2}}}{{5{x^2} – 5xy + 5{y^2}}}\,\,\,:\,\,\frac{{10x – 10y}}{{{x^3} + {y^3}}}\) b) \(\frac{{x – 6}}{{{x^2} + 1}}\,\, \cdot …
Rút gọn biểu thức: a) \(\left( {\frac{9}{{{x^3} – 9x}} + \frac{1}{{x + 3}}} \right):\left( {\frac{{x – 3}}{{{x^2} + 3x}} – \frac{x}{{3x + 9}}} \right)\) b) …
Biểu thức \(P = \frac{{x – 1}}{{2 – x}}\,\,:\,\,\frac{{x – 1}}{{x + 2}}\,\, \cdot \,\,\frac{{x – 2}}{{4 – {x^2}}}\) có kết quả rút gọn là: …
Tìm biểu thức Q, biết: \(\frac{{5x}}{{{x^2} + 2x + 1}}\,\, \cdot \,\,Q = \frac{x}{{{x^2} – 1}}\) A. \(\frac{{x + 1}}{{x – 1}}\) B. \(\frac{{x – …