Giá trị của x thỏa mãn đẳng thức \({x^3} = – 27\) là
Giá trị của x thỏa mãn đẳng thức \({x^3} = – 27\) là A. \(x = 2\) B. \(x = – 2\) C. \(x = …
Công thức nguyên hàm và tích phân
Giá trị của x thỏa mãn đẳng thức \({x^3} = – 27\) là A. \(x = 2\) B. \(x = – 2\) C. \(x = …
Chọn kết quả đúng trong các câu trả lời sau: A. \({\left( {\frac{1}{4}} \right)^3} = \frac{1}{{12}}\) B. \({\left( {\frac{1}{4}} \right)^1} = 1\) C. \({\left( {\frac{1}{4}} …
Viết biểu thức (1,5)3.8 dưới dạng một lũy thừa được kết quả là A. 12$^{3 }$ B. (1,5)24 C. (12)24 D. 33 Hướng dẫn Chọn …
Số a thỏa mãn: \(a:{\left( {\frac{1}{3}} \right)^2} = {\left( {\frac{1}{3}} \right)^3}\) là: A. \(\frac{1}{3}\) B. \({\left( {\frac{1}{3}} \right)^5}\) C. \({\left( {\frac{1}{3}} \right)^6}\) D. \(\frac{1}{18}\) Hướng …
Thực hiện phép tính \(A = \frac{{{2^7}{{.9}^3}}}{{{6^5}{{.8}^2}}}\) A. \(\frac{3}{{16}}\) B. \(\frac{5}{{16}}\) C. \(\frac{7}{{16}}\) D. \(\frac{9}{{16}}\) Hướng dẫn Chọn đáp án là: A Phương pháp giải: …
Thực hiện phép tính \(B = \frac{{{{( – 5)}^3}.{{( – 0,9)}^2}}}{{{{\left( {1\frac{1}{2}} \right)}^4}.{{\left( { – 3\frac{1}{3}} \right)}^3}.{{( – 1)}^7}}}\) A. \(\frac{{ – 27}}{{50}}\) B. \(\frac{{ …
Số x mà \({2^x}\; = {\left( {{2^2}} \right)^3}\) là: A. 5 B. 6 C. \({2^6}\) D. 8 Hướng dẫn Chọn đáp án là: B Phương …
Chọn khẳng định đúng. Với số hữu tỉ \(x\) ta có A. \({x^0} = x\) B. \({x^1} = 1\) C. \({x^0} = 1\) D. \({\left( …
Giá trị của \(x\) thỏa mãn đẳng thức \({2^x} = {\left( {{2^2}} \right)^3}\) là A. \(5.\) B. \(6.\) C. \({2^6}.\) D. \(8.\) Hướng dẫn Chọn …
Chọn câu Sai. Với hai số hữu tỉ \(a,\,b\) và các số tự nhiên \(m,\,n\) ta có: A. \({a^m}.{a^n} = {a^{m + n}}\) B. \({\left( …