A 0 B 1 C 2 D 1/2
A 0 B 1 C 2 D 1/2 Hướng dẫn Chọn đáp án là: B Lời giải chi tiết:
Công thức nguyên hàm và tích phân
Cho hai biểu thức \(A = \frac{{\sqrt x + 2}}{{\sqrt x – 5}}\) và \(B = \frac{3}{{\sqrt x + 5}} + \frac{{20 – 2\sqrt x …
Cho biểu thức \(A = \frac{{x – 1}}{{\left( {x + \sqrt x } \right)\left( {x – \sqrt x + 1} \right)}}:\frac{1}{{{x^2} + \sqrt x }}\) …
A m < 1 B m > 5 C m > 29 D 0 < m < 29 Hướng dẫn Chọn đáp án là: C …
A x có 2 giá trị thỏa mãn B x có 3 giá trị thỏa mãn C x có 4 giá trị thỏa mãn D …
A 1/2 B 3/2 C 5/2 D 7/2 Hướng dẫn Chọn đáp án là: B Lời giải chi tiết:
Rút gọn: \(P = \left( {\frac{{\sqrt x + 1}}{{\sqrt x – 1}} + \frac{{\sqrt x }}{{2 + \sqrt x }} – \frac{{4x + 2\sqrt x …
Rút gọn biểu thức : \(P = \left( {\frac{{\sqrt x + \sqrt y }}{{1 – \sqrt {xy} }} + \frac{{\sqrt x – \sqrt y }}{{1 …
Rút gọn biểu thức: \( P = \left( {{{3x + \sqrt {9x} – 3} \over {x + \sqrt x – 2}} + {1 \over {\sqrt …
Rút gọn biểu thức: \(B=\frac{1}{\sqrt{x}+1}-{{\frac{x+2}{x\sqrt{x}+1}}^{{}}}{{^{{}}}^{{}}}\left( x\ge 0 \right)\) A \(\frac{{ – 2}}{{x – \sqrt x + 1}}\) B \(\frac{{ – 1}}{{x – \sqrt x + …