Tìm x: \(\frac{{x – 1}}{6} = \frac{{x + 3}}{5}\)
Tìm x: \(\frac{{x – 1}}{6} = \frac{{x + 3}}{5}\) A. \(x = 23\) B. \(x = 13\) C. \(x = – 23\) D. \(x = …
Công thức nguyên hàm và tích phân
Tìm x: \(\frac{{x – 1}}{6} = \frac{{x + 3}}{5}\) A. \(x = 23\) B. \(x = 13\) C. \(x = – 23\) D. \(x = …
Thực hiện các phép tính sau: \(\frac{1}{2} – \frac{2}{3} + \frac{1}{6}\) A. \(0\) B. \(\frac{1}{6}\) C. \(\frac{1}{3}\) D. \(\frac{4}{3}\) Hướng dẫn Chọn đáp án là: …
Thực hiện các phép tính sau: \({5^9}:{5^7} – \sqrt {25} – \left| { – 5} \right|\) A. \(15\) B. \(25\) C. \(10\) D. \(20\) Hướng …
Tìm x: \(\frac{1}{6}x – 3 = \frac{{ – 2}}{3}\) A. \(x = 14\) B. \(x = \frac{7}{{18}}\) C. \(x = 12\) D. \(x = \frac{1}{{21}}\) …
Thực hiện phép tính (bằng cách hợp lý nếu có thể)\(\frac{{ – 13}}{8}.\frac{7}{{19}} + \frac{5}{8}.\frac{7}{{19}}\) A. \(\frac{{ – 12}}{{19}}\) B. \(\frac{{26}}{{19}}\) C. \(\frac{{ – 7}}{{19}}\) …
\( – {2^2}.\sqrt {{{\left( { – 3} \right)}^2} + {4^2}} – 1\frac{1}{3}:2\frac{2}{3}\) A. \(\frac{{41}}{2}\) B. \(\frac{{31}}{2}\) C. \(\frac{{ – 31}}{2}\) D. \(\frac{{ – 41}}{2}\) Hướng …
Tìm x:\(x + \frac{2}{5} = \frac{3}{{10}}\) A. \(x = \frac{1}{{10}}\) B. \(x = \frac{7}{{10}}\) C. \(\frac{{ – 7}}{{10}}\) D. \(x = \frac{{ – 1}}{{10}}\) Hướng …
Thực hiện phép tính (bằng cách hợp lý nếu có thể) \(\frac{7}{{13}} – 1\frac{2}{{29}} – \frac{7}{{13}} + 1,25 + \frac{2}{{29}}\) A. \(\frac{1}{4}\) B. \(\frac{9}{4}\) C. …
Tính hợp lí các câu sau \(3\frac{2}{5} – 2\frac{2}{5} – {\left( {\frac{{ – 1}}{2}} \right)^3} + 2\frac{1}{2}:\sqrt {\frac{{25}}{9}} \) A. \(\frac{{21}}{8}\) B. \(\frac{{21}}{7}\) C. \(\frac{{21}}{5}\) …
Thực hiện phép tính (bằng cách hợp lý nếu có thể)\(\frac{1}{2}.\frac{8}{3} – \frac{{ – 1}}{9}\) A. \(\frac{{14}}{9}\) B. \(\frac{{13}}{9}\) C. \(\frac{{13}}{6}\) D. \(\frac{7}{3}\) Hướng dẫn …