Thực hiện phép tính: \(\sqrt {25} – 3\sqrt {\frac{4}{9}} \)
Thực hiện phép tính: \(\sqrt {25} – 3\sqrt {\frac{4}{9}} \) A. 3 B. 4 C. 5 D. 6 Hướng dẫn Chọn đáp án là: A …
Công thức nguyên hàm và tích phân
Thực hiện phép tính: \(\sqrt {25} – 3\sqrt {\frac{4}{9}} \) A. 3 B. 4 C. 5 D. 6 Hướng dẫn Chọn đáp án là: A …
Thực hiện phép tính: \(\frac{{11}}{{24}} – \frac{5}{{41}} + \frac{{13}}{{24}} + 0,5 – \frac{{36}}{{41}}\) A. 0,8 B. 1,2 C. 0,5 D. 0,3 Hướng dẫn Chọn đáp …
Thực hiện phép tính: \(25{\left( { – \frac{1}{5}} \right)^3} + \frac{1}{5} – 2{\left( { – \frac{1}{2}} \right)^2} – \frac{1}{2}\) A. -2 B. -5 C. 5 …
Thực hiện phép tính: \(B = {( – 3)^2}.\left( {\frac{3}{4} – 0,25} \right) – \left( {3\frac{1}{2} – 1\frac{1}{2}} \right)\) A. \(\frac{1}{2}\) B. \(\frac{3}{2}\) C. \(\frac{5}{2}\) …
Cho tam giác \(ABC\) có các góc đều là góc nhọn, \(AB \angle ACB\) Phương pháp giải: – Chứng minh các tam giác bằng nhau …
Thực hiện phép tính:\(\frac{7}{6} – \frac{1}{6}:\frac{2}{3}\) A. \(\frac{{17}}{{12}}\) B. \(\frac{{11}}{{7}}\) C. \(\frac{{13}}{{12}}\) D. \(\frac{{11}}{{12}}\) Hướng dẫn Chọn đáp án là: D Phương pháp giải: Nhân …
Thực hiện phép tính:\(A = \left( { – \frac{3}{4} + \frac{2}{3}} \right):\frac{5}{{11}} + \left( { – \frac{1}{4} + \frac{1}{3}} \right):\frac{5}{{11}}\) A. 0 B. 12 C. …
Giải các bài toán sau: Tìm x: a) \(x – \frac{1}{2} = \frac{3}{2}\) b) \(\left| {x + \frac{3}{4}} \right| – \frac{1}{2} = \sqrt {\frac{9}{4}} \) …
Giải các bài toán sau: Thực hiện phép tính sau: a) \(\frac{1}{4} + \frac{{ – 3}}{5}\) b) \(\frac{{11}}{{37}} – \frac{5}{{41}} + \frac{{26}}{{37}} + 0,75 – …
Tìm x: \({\left( {\frac{1}{5} – x} \right)^2} = \frac{{16}}{9}\) A. \(\left[ \begin{array}{l}x = – \frac{{17}}{{15}}\\x = \frac{{23}}{{15}}\end{array} \right.\) B. \(\left[ \begin{array}{l}x = \frac{{17}}{{15}}\\x = – …