Thực hiện phép tính: \(\,\,\frac{2}{5}.15\frac{1}{3} – \frac{2}{5}.10\frac{1}{3}\)
Thực hiện phép tính: \(\,\,\frac{2}{5}.15\frac{1}{3} – \frac{2}{5}.10\frac{1}{3}\) A. 1 B. 2 C. 3 D. -2 Hướng dẫn Chọn đáp án là: B Phương pháp giải: …
Công thức nguyên hàm và tích phân
Thực hiện phép tính: \(\,\,\frac{2}{5}.15\frac{1}{3} – \frac{2}{5}.10\frac{1}{3}\) A. 1 B. 2 C. 3 D. -2 Hướng dẫn Chọn đáp án là: B Phương pháp giải: …
\(\,\,{\left( { – \frac{2}{3}} \right)^0} – \frac{1}{5}:\sqrt {\frac{9}{{25}}} + 20\% \) A. \(\frac{{3}}{{5}}\) B. \(\frac{{1}}{{5}}\) C. \(\frac{{13}}{{15}}\) D. \(\frac{{11}}{{15}}\) Hướng dẫn Chọn đáp án là: …
Tìm \(x\), biết: \(\,\,{\left( {x – 1} \right)^3} = – 27\) A. \(x = 3\) . B. \(x = – 3\) . C. \(x = …
Tìm \(x\) biết: \(\frac{2}{3}x + \frac{2}{3} = – 1,5\) A. \(x = \frac{{ – 13}}{4}\). B. \(x = \frac{{ 13}}{4}\). C. \(x = \frac{{ -3}}{4}\). …
Tìm \(x\) biết: \(\frac{1}{4} + \left| {\frac{x}{4}} \right| = \left| { – 10} \right|\) A. \(x = 1;x = – 4.\) B. \(x = 3;x …
\({\left( {\frac{{ – 1}}{3}} \right)^3} \cdot \sqrt {{{\left( { – 3} \right)}^2}} – \left| {\frac{{ – 4}}{3}} \right| + {2019^0}\) A. \(\frac{{ – 1}}{9}\) B. …
Thực hiện phép tính: \(\frac{4}{7} – \frac{1}{{14}} + \frac{5}{{21}}\) A. \(\frac{{33}}{{42}}\) B. \(\frac{{31}}{{42}}\) C. \(\frac{{-31}}{{42}}\) D. \(\frac{{-33}}{{42}}\) Hướng dẫn Chọn đáp án là: B Phương …
\(\frac{{{3^{2019}}{{.4}^{20}}}}{{{6^{40}}{{.3}^{1980}}}}\) A. \(\frac{5}{3}\) B. \(\frac{-1}{3}\) C. \(\frac{1}{3}\) D. \(\frac{2}{3}\) Hướng dẫn Chọn đáp án là: C Phương pháp giải: Vận dụng kiến thức : \({\left( …
Tìm \(x,y\) biết: \(\,\left| {2x – 1} \right| – \frac{1}{2} = \frac{1}{3}\) A. hoặc \(x = \frac{11}{{12}}\). B. \(x = \frac{1}{{12}}\). C. \(x = \frac{{11}}{{12}}\) …
Tìm \(x,y\) biết: \(\,\,0,2 + \frac{2}{3}x = \frac{1}{3}\) A. \(x = \frac{-4}{5}\). B. \(x = \frac{4}{5}\). C. \(x = \frac{1}{5}\). D. \(x = \frac{-1}{5}\). Hướng …