\(\frac{{ – 5}}{4} + \frac{3}{7}.\frac{{21}}{8}\)
\(\frac{{ – 5}}{4} + \frac{3}{7}.\frac{{21}}{8}\) A. \(\frac{{ 1}}{8}\) B. \(\frac{{ 5}}{8}\) C. \(\frac{{ – 1}}{8}\) D. \(\frac{{ – 3}}{8}\) Hướng dẫn Chọn đáp án là: …
Công thức nguyên hàm và tích phân
\(\frac{{ – 5}}{4} + \frac{3}{7}.\frac{{21}}{8}\) A. \(\frac{{ 1}}{8}\) B. \(\frac{{ 5}}{8}\) C. \(\frac{{ – 1}}{8}\) D. \(\frac{{ – 3}}{8}\) Hướng dẫn Chọn đáp án là: …
\({\left( {2019} \right)^0}.\sqrt {\frac{{25}}{9}} + 3.\left| { – 0,25} \right|\) A. \(\frac{{29}}{{12}}\) B. \(\frac{{25}}{{12}}\) C. \(\frac{{23}}{{12}}\) D. \(\frac{{27}}{{12}}\) Hướng dẫn Chọn đáp án là: A …
Giải các bài toán sau: Tính hợp lý: \(\frac{1}{4} + \frac{3}{4}.19\frac{1}{3} – \frac{3}{4}.39\frac{1}{3}\) A. \( – \frac{{19}}{4}\) B. \( – \frac{{9}}{4}\) C. \(\frac{{59}}{4}\) D. \( …
Tìm \(x\), biết: \(\,\,2 – \frac{1}{2}\left| {2x – 1} \right| = 0,5\) A. \(x = – 4\) hoặc \(x = – 1\). B. \(x = …
Thực hiện từng bước phép tính: \(\sqrt {\frac{9}{{16}}} – 0,\left( 3 \right) – \left( { – \frac{2}{9}} \right) + \frac{1}{{2019}} – \frac{3}{5} + {\left( {\frac{1}{6}} …
\(\frac{{ – {{22}^{33}}{{.33}^{55}}.{{\left( { – 55} \right)}^{22}}}}{{{{\left( { – 6} \right)}^{33}}.{{\left( { – 15} \right)}^{22}}{{.11}^{111}}}}\) Kết quả của phép tính là: A. \(\frac{1}{{14}}\) B. \(\frac{1}{{13}}\) …
Tìm \(x\) biết: \(\left| {3 – 2x} \right| + \sqrt {\frac{9}{{25}}} = \sqrt {\frac{{16}}{{25}}} \) A. \(x = \frac{7}{5}\) B. \(x = \frac{7}{5}\) hoặc \(x …
\(\frac{{2x – 1}}{{ – 2}} = \frac{{ – 50}}{{2x – 1}}\,\,\,\left( {x \ne \frac{1}{2}} \right)\) A. \(x = \frac{{3}}{2}\) hoặc \(x = – \frac{5}{2}\). B. …
Tìm \(x\) biết: \({3^{x + 1}} – {3^x} = 18\) A. \(x = 0\). B. \(x = 4\). C. \(x = 2\). D. \(x = …
Một thầy giáo thể dục mang một số tiền dự định mua \(4\) quả bóng đá về cho học sinh luyện tập năng khiếu thể …