Tháng Bảy 2, 2022

Chỉ tiêu xét tuyển bổ sung Đại học An Giang 2018

Thông tin xét tuyển nguyện vọng bổ sung đợt 1 năm 2018 trường đại học An Giang, theo đó trường tuyển 685 chỉ tiêu.
Đối với các thí sinh không trúng tuyển nguyện vọng chính thức hoặc không nộp giấy chứng nhận kết quả thi xác nhận nhập học có thể đăng ký xét tuyển bổ sung đợt 1 vào các ngành còn chỉ tiêu xét tuyển theo thông báo của Trường. Khi làm thủ tục xét tuyển bổ sung, thí sinh cần đảm bảo điều kiện có tổng số điểm (tổ hợp môn xét tuyển) lớn hơn hoặc bằng điểm chuẩn của ngành còn chỉ tiêu xét bổ sung.

Chỉ tiêu xét tuyển bổ sung Đại học An Giang đợt 1 năm 2018:

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn xét tuyển Chỉ tiêu Điểm chuẩn Tổng số TS TT_Đợt 1 Chỉ tiêu xét bổ sung
TRÌNH ĐỘ ĐẠI HỌC
1 7140201 GD Mầm non M00 (Gốc) 30 19,25 64 5
2 7140202 GD Tiểu học A00 (Gốc); A01 (0); C00 (0); D01 (0) 20 20,25 59 5
3 7140205 GD Chính trị C00 (Gốc); C19 (0); D01 (0); D66 (0) 30 17 46 5
4 7140209 SP Toán học A00 (Gốc); A01 (0) 20 17 20 10
5 7140211 SP Vật lý A00 (Gốc); A01 (0) 20 17 4 20
6 7140212 SP Hóa học A00 (Gốc); B00 (0) 20 17 10 20
7 7140213 SP Sinh học B00 (Gốc) 20 17 3 20
8 7140217 SP Ngữ văn C00 (Gốc); D01 (0); D14 (0); D15 (0) 20 17 47 5
9 7140218 SP Lịch sử C00 (Gốc); C19 (0); C20 (0); D14 (0) 20 17,5 46 5
10 7140219 SP Địa lý A00 (Gốc); C00 (0); C04 (0) 20 17,5 49 5
11 7140231 SP Tiếng Anh A01 (Gốc); D01 (0) 20 18 45 10
12 7220201 Ngôn ngữ Anh (chuyên ngành: Ngôn ngữ Anh và Tiếng Anh du lịch) A01 (Gốc); D01 (0) 100 16,75 153  
13 7229001 Triết học A01 (Gốc); C00 (0); C01 (0); D01 (0) 20 14,5 28 10
14 7229030 Văn học C00 (Gốc); D01 (0); D14 (0); D15 (0) 30 16,5 48 10
15 7310106 Kinh tế quốc tế A00 (Gốc); A01 (0); D01 (0) 40 15,5 65 10
16 7310630 Việt Nam học (chuyên ngành Hướng dẫn viên du lịch và Quản lý Nhà hàng – Khách sạn) A01 (Gốc); C00 (0); D01 (0) 140 19 210 10
17 7340101 Quản trị kinh doanh A00 (Gốc); A01 (0); D01 (0) 120 16,75 181 10
18 7340115 Marketing A00 (Gốc); A01 (0); D01 (0) 60 14,75 91 10
19 7340201 Tài chính-Ngân hàng A00 (Gốc); A01 (0); D01 (0) 120 14,75 179 10
20 7340301 Kế toán A00 (Gốc); A01 (0); D01 (0) 100 16,5 158 10
21 7380101 Luật A01 (Gốc); C00 (0); C01 (0); D01 (0) 140 18 217 10
22 7420201 Công nghệ sinh học A00 (Gốc); A01 (0); B00 (0) 90 14 98 20
23 7420203 Sinh học ứng dụng A00 (Gốc); A01 (0); B00 (0) 50 14 2 50
24 7440112 Hóa học A00 (Gốc); B00 (0) 40 14 0 40
25 7460112 Toán ứng dụng A00 (Gốc); A01 (0) 40 14 1 40
26 7480103 Kỹ thuật phần mềm A00 (Gốc); A01 (0); D01 (0) 60 15 96 20
27 7480201 Công nghệ thông tin A00 (Gốc); A01 (0); D01 (0) 150 16 208 20
28 7510401 Công nghệ kỹ thuật hoá học A00 (Gốc); A01 (0); B00 (0) 40 14 29 20
29 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường A00 (Gốc); A01 (0); B00 (0) 30 14 13 25
30 7540101 Công nghệ thực phẩm A00 (Gốc); A01 (0); B00 (0) 90 15,5 136 10
31 7620105 Chăn nuôi A00 (Gốc); A01 (0); B00 (0) 30 14 17 20
32 7620110 Khoa học cây trồng A00 (Gốc); A01 (0); B00 (0) 60 14 35 40
33 7620112 Bảo vệ thực vật A00 (Gốc); A01 (0); B00 (0) 120 15 148 15
34 7620116 Phát triển nông thôn A00 (Gốc); A01 (0); B00 (0) 50 14 16 30
35 7620301 Nuôi trồng thủy sản A00 (Gốc); A01 (0); B00 (0) 30 14 22 20
36 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A00 (Gốc); A01 (0); B00 (0) 30 14 22 20
TRÌNH ĐỘ CAO ĐẲNG 2020  
37 51140201 SP GD Mầm non M00 (Gốc) 20 18 16 15
38 51140202 SP GD Tiểu học A00 (Gốc); A01 (0); C00 (0); D01 (0) 20 17 60 5
39 51140206 SP Giáo dục Thể chất T00 (Gốc) 20 15 6 20
40 51140221 Sư phạm Âm nhạc N00 (Gốc) 20 15 19 10
41 51140222 Sư phạm Mỹ thuật H00 (Gốc) 20 15 0 20
42 51140231 Sư phạm Tiếng Anh A01 (Gốc); D01 (0) 20 15 18 15
120 119 85
CỘNG 2140 0 2685 685