Tổng các giá trị của \(x\) thỏa mãn \(\left| {x + \frac{2}{5}} \right| – 2 = – \frac{1}{4}\) là
Tổng các giá trị của \(x\) thỏa mãn \(\left| {x + \frac{2}{5}} \right| – 2 = – \frac{1}{4}\) là A. \(\frac{{ – 14}}{5}\) B. \(\frac{4}{5}\) …
Công thức nguyên hàm và tích phân
Tổng các giá trị của \(x\) thỏa mãn \(\left| {x + \frac{2}{5}} \right| – 2 = – \frac{1}{4}\) là A. \(\frac{{ – 14}}{5}\) B. \(\frac{4}{5}\) …
Có bao nhiêu giá trị của \(x\) thỏa mãn \(7,5 – 3\left| {5 – 2x} \right| = – 4,5\,?\) A. \(0\) B. \(1\) C. \(3\) …
Thực hiện phép tính: \(7\frac{2}{7}.\frac{{ – 2}}{5}\) A. \(\frac{{ – 12}}{{35}}\) B. \(\frac{{ – 112}}{{35}}\) C. \(\frac{{ – 132}}{{35}}\) D. \(\frac{{ – 102}}{{35}}\) Hướng dẫn …
Giá trị của biểu thức: \(\left| { – 3,4} \right|:\left| {1,7} \right| – 0,2\) là: A. \( – 1,8\) B. \(1,8\) C. \(0\) D. \( …
Thực hiện phép tính: \(\frac{{11}}{{20}} – \frac{5}{{40}}\) A. \(\frac{{17}}{{40}}\) B. \(\frac{{19}}{{40}}\) C. \(\frac{{11}}{{40}}\) D. \(\frac{{27}}{{40}}\) Hướng dẫn Chọn đáp án là: A Phương pháp giải: …
Thực hiện phép tính: \(\frac{{13}}{{24}} + 0,5\) A. \(\frac{{5}}{{24}}\) B. \(\frac{{25}}{{24}}\) C. \(\frac{{23}}{{24}}\) D. \(\frac{{21}}{{24}}\) Hướng dẫn Chọn đáp án là: B Phương pháp giải: …
Tìm x a. \(2\left| 3x-1 \right|+1=5\) b. \(\left| 7x+1 \right|+\left| 5x+6 \right|=0\) c. \(\left| 2x-6 \right|+\left| x+3 \right|=8\) Phương pháp:+) Ta bỏ dấu giá trị …
Biến đổi các biểu thức sau a. \(B=\frac{21}{99}-x-\left| x-\frac{4}{9} \right|\) b. \(C=2\left| x-3 \right|-\left| 4x-1 \right|\) với \(\frac{1}{4}\le x<3\) Phương pháp giải: +) Ta bỏ …
Giá trị của x trong đẳng thức \(\left| 0,7-2x \right|=1,3\) là: A. 1 và -0,3 B. 0,3 hoặc -1 C. 1 và 0,3 D. (-0,3) …
Thực hiện phép tính a. \(\left| \frac{-2}{5}+\frac{1}{2} \right|.\left( 1\frac{3}{4}-\frac{3}{4} \right)\) b. \(\frac{8}{15}.\frac{75}{16}-\left| \frac{3}{4}+\frac{7}{6}-\frac{11}{12} \right|\) Phương pháp giải: +) Ta tính giá trị của biểu thức …