Phát biểu nào sau đây là đúng?
Phát biểu nào sau đây là đúng? A. Số nguyên không phải số thực. B. Phân số không phải số thực. C. Số vô tỉ …
Công thức nguyên hàm và tích phân
Phát biểu nào sau đây là đúng? A. Số nguyên không phải số thực. B. Phân số không phải số thực. C. Số vô tỉ …
Rút gọn biểu thức \(B = \sqrt {{{\left( {x + 1} \right)}^2}} – \sqrt {{x^2}} \) biết rằng \(x \ge – 1\) A. B = …
Phát biểu nào sau đây là đúng? A. Số nguyên không phải số thực B. Phân số không phải số thực C. Số vô tỉ …
Nếu \(\sqrt {x + 3} = 4\) thì \(x\) bằng: A. \(16\) B. \( \pm 13\) C. \(13\) D. \( \pm 169\) Hướng dẫn Chọn …
Kết quả phép tính \(\sqrt {144} + \sqrt {25} \) là: A. 17 B. 169 C. 13 D. 12 Hướng dẫn Chọn đáp án là: …
Tìm x, biết \(\eqalign{& a)\,\sqrt {1,69} .\left( {2\sqrt x + \sqrt {{{81} \over {121}}} } \right) = {{13} \over {10}} \cr & b)\,\left( {2{x^2} – …
Cho \(x \in Q,y \in I\). Chứng tỏ rằng các số sau đây đều là số vô tỉ: \(x + y,x-y,xy,x:y\) Phương pháp giải: + …
So sánh \(\sqrt 8 + \sqrt {15} \) và \(\sqrt {65} – 1\) Phương pháp giải: Với hai số a, b không âm ta có …
Nếu \(\sqrt a = 3\) thì \({a^2}\) bằng : A. 3 B. 81 C. 27 D. 9 Hướng dẫn Chọn đáp án là: B Phương …
Thực hiện phép tính \(\eqalign{& a)\,13,5 – 4.\sqrt {16} + {1 \over {\sqrt {81} }}:\sqrt {{{12} \over {27}}} \cr & b)\,{3 \over 4} – \sqrt …