Tìm x biết: \(\,4 – \left| {x + \frac{2}{3}} \right| = – 1\)
Tìm x biết: \(\,4 – \left| {x + \frac{2}{3}} \right| = – 1\) A. \(x = \frac{{11}}{3}\) B. \(x = \frac{{13}}{3}\) C. \(x = \frac{{13}}{3}\) …
Công thức nguyên hàm và tích phân
Tìm x biết: \(\,4 – \left| {x + \frac{2}{3}} \right| = – 1\) A. \(x = \frac{{11}}{3}\) B. \(x = \frac{{13}}{3}\) C. \(x = \frac{{13}}{3}\) …
Thực hiện phép tính (Tính hợp lý nếu có thể): \(\,5:{\left( {\frac{{ – 5}}{2}} \right)^2} + \frac{2}{{15}}\sqrt {\frac{9}{4}} – {\left( { – 2018} \right)^0} + …
Thực hiện các phép tính: \(\,\frac{4}{3}:\frac{2}{9} + \frac{{13}}{{12}}:\frac{{13}}{8}\) A. \(\frac{2}{3}\) B. \(6\frac{2}{3}\) C. \(4\frac{2}{3}\) D. \(3\frac{2}{3}\) Hướng dẫn Chọn đáp án là: B Phương pháp …
Thực hiện phép tính (Tính hợp lý nếu có thể):\(\,25\frac{3}{{19}}:\left( {\frac{{ – 5}}{4}} \right) – 35\frac{3}{{19}}:\left( {\frac{{ – 5}}{4}} \right)\) A. 9 B. 8 C. …
Thực hiện phép tính \(\,\left| {\frac{{ – 5}}{8}} \right|\sqrt {{{\left( { – 64} \right)}^2}} – {\left( {16} \right)^0}.\sqrt {\frac{{16}}{{25}}} \) A. \(\frac{{-196}}{5}\) B. \(\frac{{16}}{5}\) C. …
Thực hiện phép tính \(\,\frac{{{9^8}{{.8}^6}}}{{{{16}^4}{{.3}^{17}}}}\) A. \(\frac{-4}{3}\) B. \(\frac{4}{3}\) C. \(\frac{7}{3}\) D. \(\frac{1}{3}\) Hướng dẫn Chọn đáp án là: B Phương pháp giải: Đưa về …
Tìm \(x\) biết: \(\,\frac{5}{x} = \frac{{ – 6}}{{12}}\) A. \(x=0\) B. \(x=-1\) C. \(x=-10\) D. \(x=10\) Hướng dẫn Chọn đáp án là: C Phương pháp …
Tìm \(x\) biết: \(\,\frac{{x – 3}}{{90}} + \frac{{x – 2}}{{91}} + \frac{{x – 1}}{{92}} = 3\) A. \(x=3\) B. \(x=-5\) C. \(x=12\) D. \(x=93\) Hướng …
Tìm x biết:\(\,\frac{x}{{ – 18}} = \frac{{ – 5}}{9}\) \ A. \(x=0\) B. \(x=7\) C. \(x=-10\) D. \(x=10\) Hướng dẫn Chọn đáp án là: D …
Tìm x biết: \(\,\left| x \right| – {\left( {\frac{2}{3}} \right)^2} = 1\) A. \(\frac{{ 13}}{9}\) B. \(x = \frac{{13}}{9}\) hoặc \(x = \frac{{ – 13}}{9}\) …