Tháng Hai 3, 2026

Đặt điện áp \(u=U_{0}cos\omega t\) (với U0 và \(\omega\) không đổi) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm: điện trở, cuộn cảm thuần và tụ điện có điện dung C thay đổi được. Khi C = C0 thì điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ điện đạt giá trị cực đại và công suất của đoạn mạch bằng 50% công suất của đoạn mạch khi có cộng hưởng. Khi C = C1 thì điện áp giữa hai bản tụ điện có giá trị hiệu dụng là U1 và trễ pha \(\varphi _{1}\) so với điện áp hai đầu đoạn mạch. Khi C = C2 thì điện áp giữa hai bản tụ điện có giá trị hiệu dụ ng là U2 và trễ pha \(\varphi _{2}\) so với điện áp hai đầu đoạn mạch. Biết: U2 = U1; \(\varphi _{2}=\varphi _{1}+\frac{\pi }{3}\) . Giá trị \(\varphi _{1}\) bằng:

Đặt điện áp \(u=U_{0}cos\omega t\) (với U0 và \(\omega\) không đổi) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm: điện trở, cuộn cảm thuần và tụ điện có điện dung C thay đổi được. Khi C = C0 thì điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ điện đạt giá trị cực đại và công suất của đoạn mạch bằng 50% công suất của đoạn mạch khi có cộng hưởng. Khi C = C1 thì điện áp giữa hai bản tụ điện có giá trị hiệu dụng là U1 và trễ pha \(\varphi _{1}\) so với điện áp hai đầu đoạn mạch. Khi C = C2 thì điện áp giữa hai bản tụ điện có giá trị hiệu dụ ng là U2 và trễ pha \(\varphi _{2}\) so với điện áp hai đầu đoạn mạch. Biết: U2 = U1; \(\varphi _{2}=\varphi _{1}+\frac{\pi }{3}\) . Giá trị \(\varphi _{1}\) bằng:

A. \(\frac{\pi }{6}\)

B. \(\frac{\pi }{4}\)

C. \(\frac{\pi }{9}\)

D. \(\frac{\pi }{12}\)

Hướng dẫn

Chọn D