A. 10615. B. 9650. C. 11580. D. 8202,5. Hướng dẫn Chọn đáp án là: C Phương pháp giải: Do từ t$_{2}$ đến t$_{3}$ khối lượng …
Thẻ: trắc nghiệm hóa học
Hỗn hợp X gồm Na$_{2}$SO$_{3}$, CuO, CuCO$_{3}$,. Hòa tan m gam hỗn hợp X trong dung dịch hỗn hợp HCl 1M và H$_{2}$SO$_{4}$ 0,5M vừa đủ, thu được dung dịch Y chứa (m+8,475) gam chất tan gồm muối clorua và sunfat trung hòa; 5,6 lít hỗn hợp khí (đktc) có tỉ khối so với hidro là 27,6. Điện phân dung dịch Y với điện cực trơ, màng ngăn xốp đến khi lượng Cu$^{2+}$ còn lại bằng 6% lượng Cu$^{2+}$ trong dung dịch Y thì dừng lại thu được dung dịch Z. Cho 0,14m gam Fe vào dung dịch Z đến khi phản ứng kết thúc thu được m$_{1}$ gam chất rắn. Giá trị của m$_{1}$ là
Hỗn hợp X gồm Na$_{2}$SO$_{3}$, CuO, CuCO$_{3}$,. Hòa tan m gam hỗn hợp X trong dung dịch hỗn hợp HCl 1M và H$_{2}$SO$_{4}$ 0,5M vừa …
Dung dịch X chứa m gam chất tan gồm Cu(NO$_{3}$)$_{2}$ và NaCl, trong đó khối lượng của Cu(NO$_{3}$)$_{2}$ lớn hơn 5g. Điện phân dung dịch X với cường độ dòng điện không đổi. Sau thời gian t giây thì thu được dung dịch Y chứa (m – 18,79)g chất tan và có khí thoát ra ở catot. Nếu thời gian điện phân là 2t giây thì dung dịch Z chứa a$_{1}$ gam chất tan và hỗn hợp khí T gồm 3 khí có tỉ khối so với H$_{2}$ là 16. Cho Z vào dung dịch chứa 0,1 mol FeCl$_{2}$ và 0,2 mol HCl thì thu được dung dịch chứa (a$_{1}$ + 16,46)g chất tan và có khí thoát ra. Giá trị của m là :
Dung dịch X chứa m gam chất tan gồm Cu(NO$_{3}$)$_{2}$ và NaCl, trong đó khối lượng của Cu(NO$_{3}$)$_{2}$ lớn hơn 5g. Điện phân dung dịch …
Điện phân dung dịch gồm 28,08 gam NaCl và m gam Cu(NO$_{3}$)$_{2}$ (điện cực trơ, màng ngăn xốp) đến khi khối lượng dung dịch giảm 51,60 gam thì ngừng điện phân thu được dung dịch X. Cho thanh sắt vào X, sau khi các phản ứng kết thúc thấy khối lượng thanh sắt giảm 6,24 gam và thu được khí NO (sản phẩm khử). Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?
Điện phân dung dịch gồm 28,08 gam NaCl và m gam Cu(NO$_{3}$)$_{2}$ (điện cực trơ, màng ngăn xốp) đến khi khối lượng dung dịch giảm …
Tiến hành điện phân dung dịch chứa NaCl và 0,15 mol Cu(NO$_{3}$)$_{2}$ bằng điện cực trơ, màng ngăn xốp với cường độ dòng điện không đổi I = 5A trong thời gian 6176 giây thì dừng điện phân, thấy khối lượng dung dịch giảm 14,93 gam. Dung dịch sau điện phân hòa tan tối đa m gam bột Fe, phản ứng tạo khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N$^{+5}$). Giá trị m là
Tiến hành điện phân dung dịch chứa NaCl và 0,15 mol Cu(NO$_{3}$)$_{2}$ bằng điện cực trơ, màng ngăn xốp với cường độ dòng điện không …
Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp rắn gồm Fe$_{3}$O$_{4}$ (1,4x mol) và Cu (x mol) vào dung dịch HCl (vừa đủ), kết thúc phản ứng chỉ thu được dung dịch X. Thêm dung dịch chứa 5,7g MgCl$_{2}$ vào X, được dung dịch Y. Điện phân dung dịch Y đến khi nước bắt đầu điện phân ở anot thì ngừng điện phân, khi đó khối lượng dung dịch Y giảm 77,54g. Khối lượng muối khan thu được khi cô cạn dung dịch Y là :
Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp rắn gồm Fe$_{3}$O$_{4}$ (1,4x mol) và Cu (x mol) vào dung dịch HCl (vừa đủ), kết thúc phản ứng …
Hòa tan 13,68 gam muối MSO$_{4}$ vào nước được dung dịch X. Điện phân X (với điện cực trơ, cường độ dòng điện không đổi) trong thời gian t (giây) được y gam kim loại M duy nhất ở catot và 0,035 mol khí ở anot. Còn nếu thời gian điện phân là 2t (giây) thì tổng số mol khí thu được ở cả hai điện cực là 0,1245 mol. Giá trị của y là:
Hòa tan 13,68 gam muối MSO$_{4}$ vào nước được dung dịch X. Điện phân X (với điện cực trơ, cường độ dòng điện không đổi) …
Tiến hành điện phân dung dịch chứa Cu(NO$_{3}$)$_{2}$ 1,2M và NaCl 0,8M bằng điện cực trơ đến khi khối lượng dung dịch giảm 10,2g thì dừng điện phân. Cho 0,2 mol bột Fe vào dung dịch sau điện phân, kết thúc phản ứng thấy thoát ra 0,672 lit khí NO (sản phẩm khử duy nhất, dktc) và còn lại m gam chất rắn không tan. Giá trị của m là :
Tiến hành điện phân dung dịch chứa Cu(NO$_{3}$)$_{2}$ 1,2M và NaCl 0,8M bằng điện cực trơ đến khi khối lượng dung dịch giảm 10,2g thì …
Tiến hành điện phân dung dịch chứa m gam hỗn hợp CuSO$_{4}$ và NaCl ( hiệu suất 100%), điện cực trơ, màng ngăn xốp), đến khi nước bắt đầu điện phân ở hai điện cực thì ngừng điện phân, thu dược dung dịch X và 6,72 lít khí ( đktc) ở anot. Dung dịch X hòa tan tối đa 20,4 gam Al$_{2}$O$_{3}$. Giá trị của m là
Tiến hành điện phân dung dịch chứa m gam hỗn hợp CuSO$_{4}$ và NaCl ( hiệu suất 100%), điện cực trơ, màng ngăn xốp), đến …
Điện phân dung dịch X chứa a mol CuSO$_{4}$ và 0,2 mol KCl (điện cực trơ, màng ngăn xốp, cường độ dòng điện không đổi). Trong thời gian t giây, thu được 2,464 lít khí ở anot (đktc). Nếu thời gian điện phân là 2t giây thì tổng thể tích khí thu được ở cả hai điện cực là 5,824 lít (đktc). Biết hiệu suất điện phân là 100%, các khí sinh ra không tan trong dung dịch. Giá trị của a là:
Điện phân dung dịch X chứa a mol CuSO$_{4}$ và 0,2 mol KCl (điện cực trơ, màng ngăn xốp, cường độ dòng điện không đổi). …