Tháng Bảy 4, 2022

Điểm xét tuyển bổ sung Đại học Đồng Tháp 2018

Trường đại học Đồng Tháp thông báo xét tuyển bổ sung năm 2018, theo đó mức điểm xét tuyển từ 14 đến 19 điểm.
TÊN TRƯỜNG: TRƯỜNG ĐẠI HỌC ĐỒNG THÁP (MÃ TRƯỜNG: SPD)

Địa chỉ: 783, Phạm Hữu Lầu, Phường 6, Tp. Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp Điện thoại: 0277 3881518 Fax: 0277 3881713

Website: www.dthu.edu.vn Email: dhdtdthu.edu.vn

Vùng tuyển: Tuyển sinh trong cả nước

1. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, chỉ tiêu và điều kiện nhận ĐKXT bổ sung

TT

Tên ngành Mã ngành Chỉ tiêu xét bổ sung Tổ hợp môn Môn xét tuyển

ĐXT

Môn chính
CÁC NGÀNH ĐẠI HỌC 330      

1 Giáo dục Mầm non 7140201 5 M00 Văn, Toán, NK GDMN

19

N

KM

ND

G

M05 Văn, Sử, NK GDMN
M07 Văn, Địa, NK GDMN
M11 Văn, Tiếng Anh, NK GDMN
2 Giáo dục Tiểu học 7140202 5 C01 Văn, Toán, Lý

18

C03 Văn, Toán, Sử
C04 Văn, Toán, Địa
D01 Văn, Toán,Tiếng Anh
3 Giáo dục Chính trị 7140205 10 C00 Văn, Sử, Địa

17

C19 Văn, Sử, GDCD
D01 Văn, Toán, Tiếng Anh
D14 Văn, Sử, Tiếng Anh
4 Giáo dục Thể chất 7140206 5 T00 Toán, Sinh, NKTDTT

18.69

NK TDTT
T05 Văn, GDCD, NKTDTT
T06 Toán, Địa, NKTDTT
T07 Văn, Địa, NKTDTT
5 Sư phạm Toán học 7140209 10 A00 Toán, Lý, Hóa

17.45

A01 Toán, Lý, Tiếng Anh
A02 Toán, Lý, Sinh
A04 Toán, Lý, Địa
6 Sư phạm Công nghệ 7140246 30 A00 Toán, Lý, Hóa

17

A01 Toán, Lý, Tiếng Anh
A02 Toán, Lý, Sinh
A04 Toán, Lý, Địa
7 Sư phạm Hóa học 7140212 10 A00 Toán, Lý, Hóa

17.1

B00 Toán, Hóa, Sinh
D07 Toán, Hóa, Tiếng Anh
A06 Toán, Hóa, Địa
8 Sư phạm Ngữ văn 7140217 10 C00 Văn, Sử, Địa

17

C19 Văn, Sử, GDCD
D14 Văn, Sử, Tiếng Anh
D15 Văn, Địa, Tiếng Anh
TT Tên ngành Mã ngành Chỉ tiêu xét bổ sung Tổ hợp môn Môn xét tuyển

ĐXT

Môn chính
9 Sư phạm Lịch sử 7140218 15 C00 Văn, Sử, Địa

17

C19 Văn, Sử, GDCD
D14 Văn, Sử, Tiêng Anh
D09 Toán, Sử, Tiêng Anh
10 Sư phạm Địa lý 7140219 15 C00 Văn, Sử, Địa

17.1

C04 Văn, Toán, Địa
D10 Toán, Địa, Tiêng Anh
A07 Toán, Sử, Địa
11 Sư phạm Tiếng Anh 7140231 10 D01 Văn, Toán, Tiêng Anh

17.11

Tiếng Anh
D14 Văn, Sử, Tiêng Anh
D15 Văn, Địa, Tiêng Anh
D13 Văn, Sinh, Tiêng Anh
12 Việt Nam học (chuyên ngành Hướng dẫn viên du lịch và Quản lý Nhà hàng – Khách sạn) 7310630 10 C00 Văn, Sử, Địa

18.5

C19 Văn, Sử, GDCD
C20 Văn, Địa, GDCD
D14 Văn, Sử, Tiêng Anh
13 Ngôn ngữ Anh

– Biên-phiên dịch

– Tiếng Anh kinh doanh

7220201 10 D01 Văn, Toán, Tiêng Anh

15.8

Tiếng Anh
D14 Văn, Sử, Tiêng Anh
D15 Văn, Địa, Tiêng Anh
D13 Văn, Sinh, Tiêng Anh
14 Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 10 C00 Văn, Sử, Địa

16

D01 Văn,Toán,Tiêng Anh
D14 Văn, Sử, Tiêng Anh
D15 Văn, Địa, Tiêng Anh
15 Quản lý văn hóa 7229042 20 C00 Văn, Sử, Địa

14

C19 Văn, Sử, GDCD
C20 Văn, Địa, GDCD
D14 Văn, Sử, Tiêng Anh
16 Quản trị kinh doanh 7340101 5 A00 Toán, Lý, Hóa

15.1

A01 Toán, Lý, Tiêng Anh
D01 Văn, Toán, Tiêng Anh
D10 Toán, Địa, Tiêng Anh
17 Tài chính – Ngân hàng 7340201 20 A00 Toán, Lý, Hóa

14

A01 Toán, Lý, Tiêng Anh
D01 Văn, Toán, Tiêng Anh
D10 Toán, Địa, Tiêng Anh
18 Kế toán 7340301 5 A00 Toán, Lý, Hóa

15

A01 Toán, Lý, Tiêng Anh
D01 Văn, Toán, Tiêng Anh
D10 Toán, Địa, Tiêng Anh
19 Khoa học môi trường 7440301 30 A00 Toán, Lý, Hóa

14

B00 Toán, Hóa, Sinh
D07 Toán, Hóa, Tiêng Anh
D08 Toán, Sinh, Tiêng Anh
20 Khoa học Máy tính (Công nghệ thông tin) 7480101 5 A00 Toán, Lý, Hóa

14.2

A01 Toán, Lý, Tiêng Anh
A02 Toán, Lý, Sinh
A04 Toán, Lý, Địa
TT Tên ngành Mã ngành Chỉ tiêu xét bổ sung Tổ hợp môn Môn xét tuyển ĐXT Môn chính
A00 Toán, Lý, Hóa
21 Nông học 7620109 20 B00 Toán, Hóa, Sinh 14
D07 Toán, Hóa, Tiêng Anh
D08 Toán, Sinh, Tiêng Anh
A00 Toán, Lý, Hóa
22 Nuôi trồng thủy sản 7620301 20 B00 Toán, Hóa, Sinh 14.05
D07 Toán, Hóa, Tiêng Anh
D08 Toán, Sinh, Tiêng Anh
C00 Văn, Sử, Địa
23 Công tác xã hội 7760101 20 C19 Văn, Sử, GDCD

14

C20 Văn, Địa, GDCD
D14 Văn, Sử, Tiêng Anh
A00 Toán, Lý, Hóa
24 Quản lý đất đai 7850103 30 A01 Toán, Lý, Tiêng Anh

14

B00 Toán, Hóa, Sinh
D07 Toán, Hóa, Tiêng Anh
CÁC NGÀNH CAO ĐẲNG 85
M00 Văn, Toán, NK GDMN
1 Giáo dục Mầm non 51140201 20 M05 Văn, Sử, NK GDMN 15 NK
M07 Văn, Địa, NK GDMN GDMN
M11 Văn, Tiêng Anh, NK GDMN
C01 Văn, Toán, Lý
2 Giáo dục Tiểu học 51140202 5 C03 Văn, Toán, Sử 16.5
C04 Văn, Toán, Địa
D01 Văn, Toán,Tiêng Anh
T00 Toán, Sinh, NKTDTT
3 Giáo dục Thể chất 51140206 5 T05 Văn, GDCD, NKTDTT 16.66 NK TDTT
T06 Toán, Địa, NKTDTT
T07 Văn, Địa, NKTDTT
A00 Toán, Lý, Hóa
4 Sư phạm Toán học 51140209 10 A01 Toán, Lý, Tiêng Anh 15.1
A02 Toán, Lý, Sinh
A04 Toán, Lý, Địa
A00 Toán, Lý, Hóa
5 Sư phạm Hóa học 51140212 10 B00 Toán, Hóa, Sinh 16.06
D07 Toán, Hóa, Tiêng Anh
A06 Toán, Hóa, Địa
C00 Văn, Sử, Địa
6 Sư phạm Ngữ văn 51140217 10 C19 Văn, Sử, GDCD 15.5
D14 Văn, Sử, Tiêng Anh
D15 Văn, Địa, Tiêng Anh
C00 Văn, Sử, Địa
7 Sư phạm Lịch sử 51140218 10 C19 Văn, Sử, GDCD

15

D14 Văn, Sử, Tiêng Anh
D09 Toán, Sử, Tiêng Anh
C00 Văn, Sử, Địa
8 Sư phạm Địa lý 51140219 10 C04 Văn, Toán, Địa

15

D10 Toán, Địa, Tiêng Anh
A07 Toán, Sử, Địa

– Công nhận kết quả thi năng khiếu của các trường đại học, cao đẳng công lập khác trên toàn quốc (NKGDMN, NKGDTC, Hát, Thẩm âm – Tiết tấu )

– Thí sinh đủ điều kiện xét tuyển khi tổng điểm 3 môn lập thành tổ hợp xét tuyển, chưa nhân hệ số môn chính và đã bao gồm điểm ưu tiên (nếu có) >= điểm xét tuyển (ĐXT)

2. Tổ chức tuyển sinh

– Thời gian nhận hồ sơ đợt 1: Từ ngày 12/8/2018 đến 17g00 ngày 22/8/2018

– Hình thức nhận: Nhận tại trường hoặc qua bưu điện bằng chuyển phát nhanh theo địa chỉ: Phòng Đảm bảo chất lượng, Trường Đại học Đồng Tháp, số 783 Phạm Hữu Lầu, Phường 6, Tp. Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp.

– Hồ sơ gồm có:

+ Phiếu đăng ký xét tuyển theo mẫu (Mầu xét tuyển bổ sung);

+ Bản photocopy giấy chứng nhận kết quả thi THPT Quốc gia năm 2018;

+ 01 phong bì có dán sẵn Tem ghi rõ địa chỉ của thí sinh;

+ Lệ phí: 30.000 đồng/ 1 nguyện vọng xét tuyển.

– Ngày 24/8/2018, Trường sẽ thông báo kết quả xét tuyển bổ sung đợt 1.