Có 500 ml dung dịch X chứa Na$^{+}$, NH$_{4}$$^{+}$, CO$_{3}$$^{2-}$ và SO$_{4}$$^{2-}$ . Lấy 100 ml dung dịch X tác dụng với lượng dư dung dịch HCl thu được 2,24 lít khí. Lấy 100 ml dung dịch X cho tác dụng với lượng dư dung dịch BaCl$_{2}$ thu được 43 gam kết tủa. Lấy 200 ml dung dịch X tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH thu được 8,96 lít khí NH$_{3}$. Các phản ứng hoàn toàn, các thể tích khí đều đo ở đktc. Tổng khối lượng muối có trong 300 ml dung dịch X ?
A. 71,4 gam.
B. 86,2 gam.
C. 119 gam.
D. 23,8 gam.
Hướng dẫn
Chọn phương án: A
Lời giải chi tiết:
– 100 ml dung dịch X tác dụng với HCl ta xác định được lượng CO$_{3}$$^{2-}$ do phản ứng:
2H$^{+}$ + CO$_{3}$$^{2-}$ → H$_{2}$O + CO$_{2}$
0,1 ← 0,1 (mol)
– 100 ml dung dịch X tác dụng với BaCl$_{2 }$dư thu được kết tủa gồm BaCO$_{3}$ (0,1 mol) và BaSO$_{4}$ ⇒ m$_{BaSO4}$ = 43 – 0,1.197 = 23,3 gam
⇒ n$_{SO42- }$= n$_{BaSO4}$ = 23,3 : 233 = 0,1 mol
– 200 ml dung dịch X tác dụng với NaOH xác định được lượng NH$_{4}$$^{+}$ do phản ứng:
NH$_{4}$$^{+}$ + OH$^{-}$ → NH$_{3}$ + H$_{2}$O
0,4 ← 0,4 (mol)
⇒ 100 ml dung dịch X chứa 0,2 mol NH$_{4}$$^{+}$
– Bảo toàn điện tích cho 100 ml dung dịch X ta có: n$_{Na+}$ + n$_{NH4+ }$= 2n$_{CO32- }$+ 2n$_{SO42-}$
⇒ n$_{Na+}$ = 0,1.2 + 0,1.2 – 0,2 = 0,2 mol
Vậy 100 ml dung dịch X chứa: Na$^{+}$ (0,2 mol); NH$_{4}$$^{+}$ (0,2 mol); CO$_{3}$$^{2-}$ (0,1 mol); SO$_{4}$$^{2- }$(0,1 mol)
Khối lượng muối trong 100ml chất tan là: 0,2.23 + 0,2.18 + 0,1.60 + 0,1.96 = 23,8 gam
⇒ Khối lượng muối trong 300ml chất tan là: 23,8.3 = 71,4 gam
Đáp án A