Cho m gam một loại quặng photphorit (chứa 22,5% tạp chất trơ không chứa phopho) tác dụng vừa đủ với dung dịch H$_{2}$SO$_{4 }$đặc để sản xuất supephotphat đơn. Độ dinh dưỡng của supephotphat đơn thu được là
A. 28,51%.
B. 52,01%.
C. 35,50%.
D. 23,83%.
Hướng dẫn
Chọn phương án: D
Phương pháp giải:
Đặt trong m gam có m$_{Ca3(PO4)2}$ = 0,775m và phần tạp chất có khối lượng tương đương là 0,225m gam
n$_{Ca3(PO4)2}$ = 0,775m/310 = 0,0025m (mol)
Tính độ dinh dưỡng của phân ta quy về P$_{2}$O$_{5}$ ⇒ n$_{P2O5}$ = 0,0025m (mol)
Phương trình: Ca$_{3}$(PO$_{4}$)$_{2}$ + 2H$_{2}$SO$_{4}$ → Ca(H$_{2}$PO$_{4}$)$_{2}$ + 2CaSO$_{4}$
0,0025m→ 0,005m (mol)
M$_{Supephotphat đơn}$ = m$_{quặng}$ + m$_{H2SO4}$ = ? (g)
⇒ % P$_{2}$O$_{5}$ =?
Lời giải chi tiết:
Ta có thành phần chính của quặng: Ca$_{3}$(PO$_{4}$)$_{2}$.
Đặt trong m gam có m$_{Ca3(PO4)2}$ = 0,775m và phần tạp chất có khối lượng tương đương là 0,225m gam
n$_{Ca3(PO4)2}$ = 0,775m/310 = 0,0025m (mol)
Tính độ dinh dưỡng của phân ta quy về P$_{2}$O$_{5}$ ⇒ n$_{P2O5}$ = 0,0025m (mol)
Phương trình: Ca$_{3}$(PO$_{4}$)$_{2}$ + 2H$_{2}$SO$_{4}$ → Ca(H$_{2}$PO$_{4}$)$_{2}$ + 2CaSO$_{4}$
0,0025m→ 0,005m (mol)
$_{mSupephotphat đơn}$ = m$_{quặng}$ + m$_{H2SO4}$ = m + 0,005m.98 = 1,49m (g)
\(\% {P_2}{O_5} = \frac{{0,0025m.142}}{{1,49m}}.100\% = 23,83\% \)
Đáp án D